THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  87  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Success with English : Coursebook 1 / Geoffrey Broughton . - England : Penguin Books , 1968. - 304 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000039
  • 2 Success with English : Coursebook 2 / Geoffrey Broughton . - England : Penguin Books , 1969. - 318 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000040
  • 3 Success with English : Coursebook 3 / Geoffrey Broughton . - England : Penguin books , 1970. - 254 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000041
  • 4 Speaking effectively : Developing speaking skill for business English / Jeremy Comfort, Pamela Rogerson, Trish Stott . - London : Cambridge university , 1994. - 128 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000018
  • 5 Tổ chức hoạt động giáo dục : Dùng cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Hà Nhật Thăng, Lê Tiến Hùng . - H. : [Knxb] , 1995. - 122 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018596-018599, VNG01730.0001-0010
  • 6 Giáo dục quốc phòng : T.1 : Dùng trong các trường cao đẳng và đại học . - H. : Quân đội Nhân dân , 1992. - 119 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015622-015625
  • 7 Chuẩn bị cho sinh viên làm công tác giáo dục ở trường phổ thông : Trích dịch / Nguyễn Đình Chỉnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 1980. - 167 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006506-006508
  • 8 Sự thông minh trong ứng xử sư phạm . - H. : Thanh niên , 1998. - 191 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020771-020775, VNG02202.0001-0012
  • 9 Chỉ dẫn thực tập sư phạm : Lưu hành nội bộ / Vũ Văn Dân (ch.b.), Chu An, Dương NGọc Anh, .. . - Tp. Quy Nhơn : [Knxb] , 1997. - 104 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002034-002038, VVG00269.0001-0005
  • 10 Giáo dục con người chân chính như thế nào : Lời khuyên các nhà giáo dục / V.A. Xukhomlinxki ; Dịch : Đỗ Bá Dung,.. . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1981. - 339 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012709
  • 11 Trắc nghiệm và đo lường cơ bản trong giáo dục / Quentin Stodola, Kalmer Stordahl ; Nghiêm Xuân Nùng (dịch) . - H. : [Knxb] , 1995. - 289 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018575-018579
  • 12 Lý luận dạy học đại học : Dùng cho cán bộ giảng dạy, cán bộ quản lý, sinh viên các trường đại học và cao đẳng, học viên cao học và nghiên cứu sinh / Lưu Xuân Mới . - H. : Giáo dục , 2000. - 311 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022473-022474, VND.022534-022538, VNM.032059-032061, VNM.032133-032137
  • 13 Giáo dục học / Phạm Viết Vượng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - 233 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022980-022984, VNM.032467-032471
  • 14 Giáo dục học một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Hà Thế Ngữ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 445 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023053-023057, VNG02329.0001-0023, VNM.032551-032555
  • 15 Phương pháp công tác của người giáo viên chủ nhiệm ở trường trung học phổ thông / Hà Nhật Thăng (ch.b.), Nguyễn Dục Quang, Lê Thanh Sử, Nguyễn Thị Kỷ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - 138 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023115-023119, VNG02393.0001-0015, VNM.032646-032649
  • 16 55 năm ngành học sư phạm Việt Nam (1946-2001) : Tư liệu, hồi ký và hình ảnh . - H. : [Knxb] , 2001. - 196 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002999-003001, VVM.003744-003745
  • 17 Phân phối chương trình phổ thông trung học và phổ thông trung học vừa học vừa làm (miền Nam) : Môn chính trị, đạo đức . - H. : [Knxb] , 1983. - 11 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008333-008337
  • 18 Chuyên đề quản lí trường học : T.1. - 114 tr. / Nguyễn Văn Lê, Đỗ Hữu Tài . - H. : Giáo dục , 1996. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020801-020802, VNM.030291-030293
  • 19 Chuyên đề quản lí trường học : T.2 : Xã hội học thanh thiếu niên nhi đồng và công tác lãnh đạo nhóm. - 130 tr. / Nguyễn Văn Lê, Nguyễn Hữu Tài . - H. : Giáo dục , 1997. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020803-020804, VNM.030294-030296
  • 20 Chuyên đề quản lí trường học : T.3 : Người hiệu trưởng trường trung học cơ sở. - 129 tr. / Nguyễn Văn Lê, Nguyễn Thanh Phong . - H. : Giáo dục , 1997. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020805-020806, VNM.030297-030299
  • 21 Chuyên đề quản lí trường học : T.4 / Nguyễn Văn Lê . - H. : Giáo dục , 1998. - 227 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020807-020808, VNM.030300-030302
  • 22 Chuyên đề quản lí trường học : T.5 : Xây dựng kế hoạch năm học công tác kiểm tra hiệu trưởng. - 112 tr. / Nguyễn Văn Lê . - H. : Giáo dục , 1998. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020809-020810, VNM.030303-030305
  • 23 Giáo dục học / Iu.C. Babanxki ; Lê Khánh Trường (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1986. - 329 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010871-010872, VNM.024430-024431
  • 24 Giáo dục quốc phòng : Dùng trong các trường cao đẳng và đại học : T.2 . - H. : Giáo dục , 1992. - 232 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015626-015630
  •     Trang: 1 2 3 4