THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  86  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hệ thống câu hỏi và bài tập kế toán tài chính / Trường đại học kinh tế quốc dân. Khoa Kế toán . - H. : [Knxb] , 1997. - 124 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020426-020428, VNG02003.0001-0012
  • 2 Hệ thống câu hỏi và bài tập môn học lý thuyết hạch toán kế toán : Lưu hành nội bộ . - H. : , 1997. - 96 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020522-020524, VNG02071.0001-0009
  • 3 Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp / Đặng Thị Loan . - H. : Tài chính , 1998. - 552 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020619-020622, VNG02072.0001-0019
  • 4 Lý thuyết hạch toán kế toán / Nguyễn Thị Đông (ch.b.) . - In lần thứ 5 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Tài chính , 1997. - 339 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020598-020600, VNG02070.0001-0023
  • 5 Kế toán đại cương / Lê Gia Lục . - H. : Giáo dục , 1997. - 124 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020193-020197, VNG02001.0001-0018
  • 6 Tổ chức hạch toán kế toán : Hệ thống ngân hàng câu hỏi và bài tập . - H. : , 1999. - 40 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG02266.0001-0025
  • 7 321 sơ đồ hoạch toán kế toán doanh nghiệp : Theo các quy định mới nhất của pháp luật hiện hành / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 1999. - 381 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002944-002948, VVM.003699-003703
  • 8 Những quy định về kiểm toán và kế toán . - H. : Thống kê , 1996. - 374 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002941-002943, VVM.003675-003676
  • 9 Bài tập kế toán tài chính . - H. : Thống kê , 2001. - 241 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023537-023541, VNG02421.0001-0032, VNM.032811-032812
  • 10 Hướng dẫn thực hành kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp : áp dụng từ ngày 1/1/1997 và được sửa đổi bổ sung theo kế toán thuế GTGT và thuế TNDN hiện hành / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 1999. - 574 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002833-002837, VVG00354.0001-0010
  • 11 Kế toán tài chính / Bùi Văn Dương, Võ Văn Nhị, Hà Xuân Thạch . - H. : Thống kê , 2001. - 660 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002827-002832, VVM.003631-003635
  • 12 Kiểm toán : Lý thuyết và thực hành / John Dunn ; Vũ Trọng Hùng (dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 419 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023564-023568, VNG02420.0001-0013
  • 13 Hướng dẫn thực hành kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 2000. - 360 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002949-002953, VVD.004607-004610, VVM.003704-003708
  • 14 Kế toán thương mại và dịch vụ / Hà Xuân Thạch . - H. : Tài chính , 1998. - 414 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002969-002973, VVM.003724-003726
  • 15 Hạch toán kế toán theo hình thức nhật ký - chứng từ / Hà Ngọc Son, Bùi Hải Ninh . - In lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Lao động , 1978. - 231 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000554, VVM.000836-000840, VVM.001758-001761
  • 16 Chế độ kế toán thống kê trong hợp tác xã nông lâm nghiệp / Liên bộ nông nghiệp, Tài chính, Tổng cục thống kê, Ngân hàng Nhà nước . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 337 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000641, VVM.001891-001894
  • 17 Cách lập, kiểm tra và phân tích bảng tổng kết tài sản / Lê Gia Dục . - H. : Thống kê , 1986. - 73tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010538, VNM.023886-023887
  • 18 Kế toán tài chính : áp dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam: Sử dụng cho sinh viên chuyên ngành kế toán / B.s. : Võ Văn Nhị, Trần Anh Hoa, Nguyễn Ngọc Dung, Trần Thị Duyên . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý bổ sung. - H. : Thống kê , 2001. - 621tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004017-004019, VVG00402.0001-0011
  • 19 Hướng dẫn thực hành ghi chép chứng từ và sổ kế toán trong các loại hình doanh nghiệp / Nguyễn Văn Nhiệm . - Tái bản, có sửa đổi, bổ sung theo quyết định 167/2000/QĐ-BTC ngày 25-10-2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - H. : Thống kê , 2001. - 453tr : bảng, mẫu ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003918-003920, VVM.004695-004699, VVM.004701
  • 20 Cẩm nang kiểm toán viên nhà nước / B.s : Hà Ngọc Sơn, Nguyễn Đình Hựu, Nguyễn Văn Thai, Lê Quang Bính . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 629tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024802
  • 21 10 ngày học kế toán / B.s. : Lý Thị Minh Châu, Hoàng Huy Thông . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 368tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028641-028648, VNM.036981-036988
  • 22 Kế toán trưởng và những quy định cần biết / S.t. : Quốc Cường, Thanh Thảo . - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung những văn bản mới nhất. - H. : Thống kê , 1999. - 722tr ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004605-004606
  • 23 Hướng dẫn thực hành chế độ kế toán mới / Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung theo những quy định mới nhất. - H. : Thống kê , 1999. - 545tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030673-030675
  • 24 Giáo trình kế toán hành chính sự nghiệp : Dùng trong các trường có đào tạo bậc trung học về kinh tế, tài chính, kế toán / Trần Ngọc Nghĩa, Dương Ngọc ánh, Trần Xuân Việt . - H. : Tài chính , 2001. - 428tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005068-005069
  •     Trang: 1 2 3 4