THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Tìm kiếm cơ bản
Tìm kiếm chi tiết
Tìm kiếm nâng cao
Tìm Z39.50
Tất cả
Tài nguyên môn học
Tất cả tài nguyên
Tài liệu in
Tài liệu điện tử
Tìm kiếm theo trường
Tất cả trường
Điều kiện
Chứa đựng
Là (chính xác)
Bắt đầu với
Nhan đề
Dạng tài liệu
Tất cả
Sách
Luận án
Tạp chí
Tác giả
Nhà xuất bản
Năm xuất bản
Từ khóa
Chủ đề
Chỉ số DDC
Ngôn ngữ
Tất cả
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Chuyên ngành đào tạo
Học phần
Sắp xếp theo
Mặc định
Nhan đề chính
Tác giả chính
Năm xuất bản
Số bản ghi
10
20
50
100
Hiển thị
ISBD
Đơn giản
Tìm kiếm
Làm lại
Hướng dẫn:
Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ:
python AND (machine OR deep) NOT beginner
Điều kiện đầu
Tất cả trường
Nhan đề
Tác giả
Nhà xuất bản
Từ khóa
Chủ đề
ISBN
DDC
Ngôn ngữ
Tùng thư
Học phần
Chuyên ngành
Chứa
Chính xác
Bắt đầu với
Kết thúc với
AND
OR
NOT
Truy vấn tạo ra:
Chưa có điều kiện tìm kiếm
Loại tài liệu
Tất cả
Sách
Tạp chí
Luận văn
Ngôn ngữ
Tất cả
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Năm XB
-
Tìm kiếm
Làm lại
Kết quả tìm kiếm
Tìm thấy
11
biểu ghi
.
Tải biểu ghi
|
Tải toàn bộ biểu ghi
Tiếp tục tìm kiếm :
Mọi trường
Nhan đề
BBK
DDC
Học phần - 291
Loại tài liệu
LOC
Lớp phân loại
Môn học - 526
Ngôn ngữ
Nhà xuất bản
NLM
OAI Set
Quốc gia
Tác giả
Thư mục chuyên đề
Từ khoá
Tùng thư
UDC
Sắp xếp:
Mặc định
Nhan đề chính
Tác giả chính
Năm xuất bản
Nhà xuất bản
STT
Chọn
Thông tin ấn phẩm
1
12 con giáp / B.s. : Vũ Ngọc Khánh, Trần Mạnh Thường (ch.b.), Bùi Xuân Mỹ,..
. - H. : Nxb. Hội nhà văn , 1998. - 994tr : ảnh, hình vẽ ; 21cm
Thông tin xếp giá:
: VND.027267-027268
2
Affective minds : A collection of papers based on presentation at the 13th Toyota conference, Shizuoka, Japan, 29 November to 2 December 1999 / Giyoo Hatano, Naoyuki Okada, Hirotaka Tanabe
. - Amsterdam : Elsevier , 2000. - 283 tr ; 26 cm
Thông tin xếp giá:
: 000/A.000274
3
Nghiên cứu phát hiện ảnh giả mạo với vùng giả mạo bị thay đổi bởi các phép biến đổi ảnh : Báo cáo tổng kết
. - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn ; Lê Thị Kim Nga , 2010. - 42 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT/TT.000003
4
Khai phá luật kết hợp và ứng dụng trong cơ sở dữ liệu điểm: 08.236.12
. - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn ; Trần Thị Liên , 2009. - 42 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000016
5
Semantics web và sử dụng các ngôn ngữ để xây dựng ontology cho semantics web : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường
. - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Hồ Văn Lâm , 2010. - 33 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000050
6
Phụ thuộc dữ liệu trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ mờ : Báo cáo đề taì khoa học: T01.37.16
. - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Trần Thiên Thành , 2001. - 21 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000051
7
Mô hình logic modal cho các hệ thông tin dựa trên cách tiếp cận thô : Báo cáo đề tài khoa học công nghệ: T00.26.03
. - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Huỳnh Văn Nam , 2001. - 93 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000054
8
ánh xạ đóng phục vụ cho các cơ sở dữ liệu và tri thức : Báo cáo đề khoa học: T.01.37.14
. - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Phạm Văn Phu , 2002. - 11 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000055
9
Một số thuật toán song song và ứng dụng : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường
. - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Lương Tín , 2010. - 49 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000063
10
Mã nguồn mở và ứng dụng : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường
. - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn ; Phùng Văn Minh , 2008. - 35 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000068
11
Nghiên cứu tích hợp logic mờ và mạng nơron nhân tạo : Đề tài khoa học công nghệ cấp trường: T07.222.10
. - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn ; Lê Xuân Vinh , 2008. - 40 tr. ; 29 cm
Thông tin xếp giá:
: DTT.000069
Trang:
1