| 1 |  | Những ca khúc tiếng Anh của thập niên 50 và 60 : T.1 / Lê Huỳnh (sưu tầm và giới thiệu) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn Nghệ , 1993. - 191 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : N/700/A.000005-000007, NVM.00103 |
| 2 |  | Confessions / Jean-Jacques Rousseau ; P.N. Furbank (biên soạn và giới thiệu) . - London : David Campbell , 1992. - 716 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/800/A.000039 |
| 3 |  | The makioka sisters / Junichirò Tanizaki ; Edward G. Seidensticker (dịch và giới thiệu) . - London : David Campbell , 1993. - 498 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/800/A.000032 |
| 4 |  | Nam Cao toàn tập : T.1 / Hà Minh Đức (sưu tầm và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1999. - 531 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021398-021399, VNM.032325-032326 |
| 5 |  | Nam Cao toàn tập : T.3 / Hà Minh Đức (sưu tầm và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1999. - 790 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021402-021403, VNM.032329-032330 |
| 6 |  | Nam Cao về tác gia tác phẩm / Bích Thu (tuyển chọn và giới thiệu) . - Xb. lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 595 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002397-002399, VVM.003262-003263 |
| 7 |  | Một số kinh nghiệm giáo dục đạo đức của giáo viên chủ nhiệm lớp / Tuyển chọn và giới thiệu : Trần Mạnh Dũng, Trần Trọng Hà, Bùi Đức Thạch . - H. : Giáo dục , 1978. - 144 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000759-000760, VVM.002003-002005 |
| 8 |  | Một số kinh nghiệm giáo dục đạo đức của giáo viên chủ nhiệm lớp / Tuyển chọn và giới thiệu : Trần Mạnh Dũng, Trần Trọng Hà, Bùi Đức Thạch . - H. : Giáo dục , 1978. - 144 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.006061-006065, VNM.018393-018397 |
| 9 |  | Ngữ văn Hán Nôm : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Đặng Đức Siêu . - H. : Giáo dục , 1987. - 149 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.011782-011784 |
| 10 |  | Phong cách học tiếng Việt : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường ĐHSP / Đinh Trọng Lạc (ch.b.), Nguyễn Thái Hoà . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 320 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018052-018056 |
| 11 |  | Đại số và số học : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1986. - 190 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.011109-011111, VNG00647.0001-0012 |
| 12 |  | Đại số và số học : Đã được hội đồng Thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1987. - 172 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.011737-011740, VNG00660.0001-0022 |
| 13 |  | Hình học vi phân : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các Trường Đại học sư phạm / Đoàn Quỳnh . - H. : Giáo dục , 1989. - 380 tr ; 20 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.012891-012892 |
| 14 |  | Logic toán : Đã được hội đồng thẩm định của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Nguyễn Mạnh Trinh . - H. : Giáo dục, 1989. - 180 tr. ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.012869-012871 |
| 15 |  | Đại số tuyến tính và hình học : T.1 : Hình học giải tích : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Đoàn Quỳnh (ch.b.), Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính . - H. : Giáo dục , 1987. - 175 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.011747-011751, VNG00658.0001-0020 |
| 16 |  | Đại số tuyến tính và hình học : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Đoàn Quỳnh (ch.b.), Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính . - H. : Giáo dục , . - 204 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.012881-012883, VNM.000787 |
| 17 |  | Phương pháp toán lí : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Đỗ Đình Thanh . - H. : Giáo dục , 1987. - 203 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013864-013868 |
| 18 |  | Giáo trình thiên văn : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung các trường Đại học sư phạm / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1995. - 284 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.020545-020548 |
| 19 |  | Vật lý thống kê : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Vũ Thanh Khiết . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1988. - 288 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.012875-012877 |
| 20 |  | Vật lý nguyên tử và hạt nhân : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Lê Chân Hùng, Vũ Thanh Khiết . - H. : Giáo dục , 1989. - 262 tr ; 19 cm. - ( Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.013844-013848 |
| 21 |  | Lịch sử vật lý học : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Đào Văn Phúc . - H. : Giáo dục , 1986. - 232 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.010974-010976 |
| 22 |  | Động hóa học và xúc tác : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Nguyễn Đình Huề, Trần Kim Thanh . - H. : Giáo dục , 1990. - 257 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.013884-013886 |
| 23 |  | Hoá cơ sở : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các ngành ĐHSP / Đặng Trần Phách . - H. : Giáo dục , 1990. - 140 tr ; 27 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.001433-001437 |
| 24 |  | Địa lí tự nhiên các lục địa : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Nguyễn Phi Hạnh . - In lần thứ 2 có chỉnh lí và bổ sung. - H. : Giáo dục, 1989. - 143 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001308-001309, VVG00176.0001-0004, VVM.002666-002668 |