| 1 |  | Giảng văn chinh phụ ngâm của Đoàn Thị Điểm : Vấn đề giảng văn-Tiểu dẫn phân tích khúc ngâm-Một bài trích giảng toàn khúc trình bày và chú thích lại / Đặng Thai Mai . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 122 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015411-015415 |
| 2 |  | Lịch sử là gì / N.A. Ê-Rô-Phê-Ep ; Phan Ngọc Liên (giới thiệu, chú thích và hiệu đính) . - H. : Giáo dục , 1983. - 199 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.008382-008386 |
| 3 |  | Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.006087-006090 |
| 4 |  | Thơ văn cách mạng 1930-1945 / Chọn lọc, giới thiệu, chú thích : Phan Cự Đệ . - Xb. lần thứ 3 có bổ sung, chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1976. - 135 tr ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.006044-006048 |
| 5 |  | Hoàng Lê nhất thống chí / Trích tuyển, giới thiệu, chú thích : Lê Trí Viễn . - In lại lần thứ ba. - H. : Giáo dục , 1978. - 131 tr ; 24 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VNM.005299-005300, VNM.005302-005303, VVD.000621-000623 |
| 6 |  | Truyện hoa tiên / Nguyễn Huy Tự, Nguyễn Thiện ; Đào Duy Anh (khảo đính, chú thích, giới thiệu) . - H. : Văn học , 1978. - 218 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003805-003806, VNM.004339-004348, VNM.018290-018291 |
| 7 |  | Tư liệu tham khảo văn học Việt Nam : T.2 : Từ thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XVIII / Bùi Văn Nguyên (biên soạn, chú thích, giới thiệu) . - H. : Giáo dục , 1979. - 327 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học Sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.000680-000682, VND.005722-005726, VNM.004070-004074, VNM.005510-005514 |
| 8 |  | 192 bài thơ chữ Hán của Nguyễn Du / Bùi Hạnh Cẩn (biên dịch và chú thích) . - H. : Văn hóa Thông tin , 1998. - 432tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020237, VNM.029755-029756 |
| 9 |  | Tiễn dặn người yêu / Mạc Phi (chú thích) . - H. : Văn hóa dân tộc , 1977. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003792-003793, VNM.004697-004699, VNM.016162-016164 |
| 10 |  | Tuyển tập Tản Đà / Nguyễn Khấu Xương (sưu tầm, chú thích) . - H. : Văn học , 1986. - 487 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.011161-011162, VNM.024870-024872 |
| 11 |  | Truyện Kiều / Nguyễn Du ; Nguyễn Ngọc Giang (khảo đính và chú thích) . - Tái bản có bổ sung và sửa chữa. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1976. - 625 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.004872-004873, VNM.004848, VNM.004850 |
| 12 |  | Đại Việt sử ký toàn thư : T.1 : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm Chính Hòa thứ 18 (1697) / Hà Văn Tấn (h.đ) ; Ngô Đức Thọ (dịch và chú thích) . - H. : Khoa học Xã hội , 1998. - 342 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003569-003571, VVG01483.0001-0002 |
| 13 |  | Đại Việt sử ký toàn thư : T.3 : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm Chính Hòa thứ 18 (1697) / Hà Văn Tấn (h.đ.) ; Dịch và chú thích : Hoàng Văn Lâu, Ngô Thế Long . - H. : Khoa học Xã hội , 1998. - 471 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003575-003577, VVG01485.0001-0002 |
| 14 |  | Tư liệu tham khảo văn học Việt Nam : T.2 : Từ thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XVIII / Bùi Văn Nguyên (biên soạn, chú thích, giới thiệu) . - H. : Giáo dục , 1979. - 298 tr ; 19 cm |
| 15 |  | Cung oán ngâm khúc / Nguyễn Gia Thiều ; Kiều Văn (giới thiệu, chú thích) . - Đồng Nai : Nxb.Đồng Nai , 1997. - 139 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: : VND.034033 |
| 16 |  | Đại Việt sử ký toàn thư : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm chính hoà thứ 18 (1697) : T.2 / Hoàng Văn Lâu (dịch, chú thích) ; Hà Văn Tấn (h.đ.) ; Ngô Đức Thọ (chỉnh lý, bổ sung) . - Tái bản. - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 524 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009192-009193 |
| 17 |  | Đại Việt sử ký toàn thư : Bản in Nội các quan bản. Mộc bản khắc năm chính hoà thứ 18 (1697) : T.3 / Dịch, chú thích : Hoàng Văn Lâu, Ngô Đức Thọ . - Tái bản. - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 484 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009194-009195 |
| 18 |  | Truyện thơ dân gian dân tộc Thái / S.t., dịch, khảo dị, chú thích : Đỗ Thi Tất, Mạc Phi, Nguyễn Thị Thanh Vân,.. . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2012. - 1076 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034511 |
| 19 |  | H'Mom Giông mài dao ( Giông Pat Dao ) chàng Kram Ngai ( Tơ dăm Kram Ngai ) / Phan Thị Hồng ( s.t., chú thích, giới thiệu ) . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 447 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036443 |
| 20 |  | Tuyển tập dòng vănPhan Huy (Nhánh Sài Sơn)/ Phan Huy Cận, Phan Huy Bích, Phan Huy Ôn, Phan Huy Thực ; Ch.b.: Trần Thị Băng Thanh, Phạm Ngọc Lan ; Tuyển chọn, giới thiệu, dịch, chú thích: Phạm Văn Ánh.... T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 944 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VVD.014623 |
| 21 |  | Tuyển tập dòng văn Phan Huy (Nhánh Sài Sơn)/ Phan Huy Chú, Phan Huy Vịnh ; Ch.b.: Trần Thị Băng Thanh, Phạm Ngọc Lan ; Tuyển chọn, giới thiệu, dịch, chú thích: Phạm Văn Ánh.... T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 768 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VVD.014624 |