| 1 |  | Welcome to English / Zofia Jancewicz ; Nguyễn Văn ánh (biên soạn song ngữ) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1992. - 130 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000453-000454, N/400/A.001676-001679, N/400/A.001946, NNM.000838-000839, NNM.028076-028080 |
| 2 |  | Confessions / Jean-Jacques Rousseau ; P.N. Furbank (biên soạn và giới thiệu) . - London : David Campbell , 1992. - 716 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/800/A.000039 |
| 3 |  | Cơ sở văn hóa Việt Nam : Luận điểm và tư liệu minh hoạ : Tài liệu dành cho sinh viên: Biên soạn theo chương trình được bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 / Trần Ngọc Thêm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 63 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016220-016224 |
| 4 |  | Bách khoa thư bệnh học : T.1 . - H. : Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam , 1991. - 378 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001833-001835, VVG00240.0001-0004 |
| 5 |  | Cấu trúc đại số : Biên soạn theo chương trình môn toán của hệ cao đẳng sư phạm / Nguyễn Quang Biên (b.s.) . - H. : Giáo dục , 1981. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.000692-000694, VND.002330-002332 |
| 6 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.1 : Cơ nhiệt : Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 2005. - 196 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018012-018016, VNG01317.0001-0030 |
| 7 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.3 : Quang học-Vật lý lượng tử : Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo, ban hành năm 1990: Dùng cho các trường Đại học và các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1995. - 212 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018022-018026, VNM.014906 |
| 8 |  | Hỏi-đáp về bảo hiểm xã hội : Tạp chí lao động và xã hội và dự án phát triển và đào tạo BHXH (ILO) phối hợp biên soạn, ấn hành . - H. : Lao động Xã hội , 1999. - 259 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021965, VNM.031470-031472 |
| 9 |  | Truyện dân gian Việt Nam / Trần Gia Linh (biên soạn và tuyển chọn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 226 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022190-022194, VNM.031654-031658 |
| 10 |  | Nguyễn ái Quốc-Hồ Chí Minh / Vũ Dương Quỹ (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 194 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022205-022209, VNM.031669-031673 |
| 11 |  | Nam Cao / Văn Giá (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 134 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022215-022219, VNM.031679-031683 |
| 12 |  | Nguyễn Tuân / Vũ Dương Quỹ (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 115 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022220-022224, VNM.031684-031688 |
| 13 |  | Chế Lan Viên-Huy Cận / Nguyễn Xuân Nam (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 147 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022225-022229, VNM.031689-031693 |
| 14 |  | Nguyên Hồng-Tô Hoài / Nguyễn Xuân Nam (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 119 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022230-022234, VNM.031694-031698 |
| 15 |  | Thơ văn Lý-Trần / Lê Bảo (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 127 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022235-022239, VNM.031699-031703 |
| 16 |  | Nguyễn Đình Thi, Hoàng Cầm / Lê Lưu Oanh (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 139 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022240-022244, VNM.031714-031718 |
| 17 |  | Nguyễn Bính, Thâm Tâm, Vũ Đình Liên : Giúp học sinh học tốt môn văn, giáo viên tham khảo đọc thêm, dành cho những người yêu văn chương / Lê Bảo (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 191 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022245-022249, VNM.031704-031708, VNM.032188-032190 |
| 18 |  | Nguyễn Khuyến / Lê Bảo (tuyển chọn và biên soạn) . - H. : Giáo dục , 1999. - 191 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022250-022254, VNM.031709, VNM.031711-031713 |
| 19 |  | Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Gia Thiều / Trần Quang Minh, Đinh Thị Khang (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 119 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022255-022259, VNM.031719-031723 |
| 20 |  | Phan Bội Châu, Tản Đà, Hồ Biểu Chánh / Lê Đình Mai (tuyển chọn và biên soạn) . - H. : Giáo dục , 1999. - 99 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022260-022264, VNM.031724-031728 |
| 21 |  | Viễn Phương, Thanh Hải, Nguyễn Khoa Điềm / Tuyển chọn và biên soạn : Nguyễn Trọng Hoàn, Ngô Thị Bích Hương . - H. : Giáo dục , 1999. - 199 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022265-022269, VNM.031729-031733 |
| 22 |  | Nguyễn Trãi / Lê Bảo (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 139 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022270-022274, VNM.031734-031738 |
| 23 |  | Nguyễn Huy Tưởng, Kim Lân / Vũ Dương Quý (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 147 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022275-022279, VNM.031739-031743 |
| 24 |  | Quang Dũng, Chính Hữu / Lê Bảo (tuyển chọn và biên soạn) . - H. : Giáo dục , 1999. - 151 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022280-022284, VNM.031744-031748 |