| 1 |  | Developing skills : With Exercises And Key : Song ngữ / L.G. Alexander ; Trần Trọng Hải (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 305 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000276-000280, NVG00008.0001-0009 |
| 2 |  | Kỹ năng viết văn tiếng Anh : Kỹ năng viết văn: tuyển tập những bài luận hay nhất / N. Phillip ; Nguyễn Sanh Phúc (b.s.) . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1997. - 512 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000769, NNM.001079-001080 |
| 3 |  | Lỗ Tấn, La Quán Trung, Bồ Tùng Linh : Phê bình, bình luận văn học / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1999. - 151 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021526-021528, VNM.030999-031005 |
| 4 |  | Đến với thơ Đỗ Phủ / Lê Giảng (b.s.) . - H. : Thanh niên , 1999. - 539 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021444-021446, VNM.030851-030857 |
| 5 |  | Thi ca Việt Nam thời tiền chiến 1932-1945 / Phan Canh (b.s.) . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1999. - 426 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021487-021488, VNM.030935-030937 |
| 6 |  | Jack London, O. Henry, Mark Twain, Hemingway : Phê bình, bình luận văn học / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1999. - 175 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021516-021518, VNM.030975-030977, VNM.030979-030980 |
| 7 |  | 161 truyện vui về các danh nhân / Vũ Văn Tôn (b.s.) . - Thuận Hóa : Nxb. Thuận Hóa , 1999. - 144 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021736-021737, VNM.031323-031325 |
| 8 |  | Nguyễn Tuân bàn về văn học nghệ thuật / Nguyễn Đăng Mạnh (s.t. và b.s.) . - H. : Hội nhà văn , 1999. - 792 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021769-021772, VNM.031384-031389 |
| 9 |  | Những di sản nổi tiếng thế giới / Trần Mạnh Thường (b.s.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 923 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021817, VNM.031445 |
| 10 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn giáo dục công dân ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013642-013646 |
| 11 |  | Luật La Mã : Tài liệu tham khảo dành cho sinh viên khoa luật các trường đại học / Nguyễn Ngọc Đào (b.s.) . - H. : [Knxb] , 1994. - 178 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019256-019258 |
| 12 |  | Luật tố tụng dân sự / Lê Thu Hà (b.s.) . - H. : [Knxb] , 1995. - 415 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019250-019252 |
| 13 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn sinh học ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng, Nguyễn Quang Vinh, Trần Nhật Tân . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và Đào tạo , 1990. - 75 tr ; 19 cm. - ( Viện khoa học giáo dục Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 ) Thông tin xếp giá: : VND.013637-013641 |
| 14 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục : Môn: Giáo dục công dân-Lớp 10: Tài liệu bồi dưỡng cơ sở / Vũ Quang Hảo (b.s.), Lê Đức Quảng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 49 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.013007-013009 |
| 15 |  | Kĩ thuật dạy học sinh học : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên PTTH / Trần Bá Hoành (b.s.) . - H. : Giáo dục , 1996. - 219 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018815-018819 |
| 16 |  | Giáo trình tiếng việt : T.1 / Trịnh Mạnh (b.s.), Nguyễn Huy Đàn . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1978. - 174 tr ; 21 cm |
| 17 |  | Từ điển thành ngữ Nga-Việt / Vũ Tất Tiến (b.s.) ; Trương Đông San (h.đ.) . - H. : Đại học sư phạm ngoại ngữ Hà Nội , 1983. - 239 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000693-000696 |
| 18 |  | Hướng dẫn giảng dạy khoa học thường thức 5 / Vũ Xuân Đĩnh (b.s.) . - In lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1995. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019202-019206 |
| 19 |  | Vở bài tập toán 2 : T.1 / Đỗ Đình Hoan (b.s.), Nguyễn áng . - H. : Giáo dục , 1995. - 124 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.017569-017571, VND.019664 |
| 20 |  | Vở bài tập toán 3 : T.1 / Đào Nãi (b.s.), Vũ Quốc Chung . - H. : Giáo dục , 1995. - 159 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.017578-017580 |
| 21 |  | Hướng dẫn ôn tập môn toán : T.1 : Tam thức bậc hai : Dùng cho học sinh lớp 12 ôn thi vào Đại học và sinh viên toán trường Đại học sư phạm Vinh / Lê Thống Nhất (b.s.), Nguyễn Văn Ân, Nguyễn Quý Dy,.. . - Vinh : Trường đại học sư phạm Vinh , 1983. - 121 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.007686-007690 |
| 22 |  | Phương pháp giải bài tập Toán lớp 5 : Sách tham khảo / Lê Đình Trạm (b.s.) . - Đồng Nai : Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai , 1990. - 141 tr ; 21 cm. - ( Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai ) Thông tin xếp giá: : VND.013398-013400 |
| 23 |  | Tìm tòi lời giải bài toán số học như thế nào : Sách dùng cho học sinh cấp 2 / Phạm Văn Hoàn (b.s.) . - H. : Giáo dục , 1978. - 146 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000763-000765, VVM.000712-000715 |
| 24 |  | Những yếu tố logic trong môn toán ở trường phổ thông cấp 2 : Sách dùng trong các trường Cao đẳng sư phạm và bồi dưỡng giáo viên / Hoàng Chúng (b.s.) . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 143 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.006978-006987, VNM.000911 |