1 |  | 1000 câu giao tiếp Hoa-Việt : Dùng kèm băng cassette / Xuân Huy, Lan Anh, Chu Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: N/H.000173-000175 NNG00126.0001-0005 |
2 |  | Tập viết chữ Hán : Soạn theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa có chú âm phù hiệu, dịch nghĩa và đối chiếu chữ phồn thể / Xuân Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 120tr ; 20cm Thông tin xếp giá: N/H.000126-000132 |
3 |  | Tin học 10 : Ban khoa học tự nhiên và tự nhiên kỹ thuật : Ban xã hội / Hồ Sĩ Đàm, Nguyễn Xuân Huy, Nguyễn Bá Kim, .. . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 229 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016948-016949 VND.016951-016952 |
4 |  | Giáo trình tin học công nghệ phần mềm : Lưu hành nội bộ / Nguyễn Xuân Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1994. - 236 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.017024-017027 |
5 |  | Tin học : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên toán PTTH / Nguyễn Xuân Huy, Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành . - H. : [Knxb] , 1995. - 219 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018344-018348 |
6 |  | Bắn tàu trên biển : Tuyển các bài toán tin cho học sinh giỏi có hướng dẫn và toàn văn chương trình / Nguyễn Xuân Huy . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1996. - 130 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách tài năng trẻ tin học ) Thông tin xếp giá: VND.019686-019690 |
7 |  | Jăng-Krixtốp : T.3 : Ăngtoanét. Trong nhà. Những người bạn gái / Rômanh Rôlăng ; Dịch : Nguyễn Xuân Huy,.. . - H. : Văn học , 1978. - 593tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000161-000162 VNM.000145-000147 |
8 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.1 / Cao Xuân Huy, Thạch Can, Mai Quốc Liên,... ; Dịch : Mai Quốc Liên,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 551tr ; 25cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975=Một nghìn chín trăm năm mươi tư-Một nghìn chín trăm bảy mươi lăm : T.2 : Chuyển chiến lược / Nguyễn Văn Minh, Đỗ Xuân Huy, Hồ Khang,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 345tr : ảnh tư liệu ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.020691-020692 VNM.030256-030258 |
10 |  | Thơ văn Ngô Thì Nhậm : T.1 : Trúc lâm tông chỉ nguyên Thanh / Cao Xuân Huy (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 319tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003364-003365 VNM.004672-004680 VNM.019022-019024 |
11 |  | Chuẩn đoán bệnh tiêu hóa gan - mật / Nguyễn Xuân Huyên . - H. : Y học , 1981. - 315tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001208-001209 VNM.010035-010037 |
12 |  | Đông Chu Liệt Quốc : T.1 : Tiểu thuyết lịch sử / Phùng Mộng Long ; Nguyễn Đỗ Mục (dịch) ; Cao Xuân Huy (h.đ.) . - H. : Văn học , 1999. - 554tr ; 21cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028880-028881 VNM.037263-037265 |
13 |  | Đông Chu Liệt Quốc : T.2 : Tiểu thuyết lịch sử / Phùng Mộng Long ; Nguyễn Đỗ Mục (dịch) ; Cao Xuân Huy (h.đ.) . - H. : Văn học , 1999. - 513tr ; 21cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028882-028883 VNM.037260-037262 |
14 |  | Đông Chu Liệt Quốc : T.3 : Tiểu thuyết lịch sử / Phùng Mộng Long ; Nguyễn Đỗ Mục (dịch) ; Cao Xuân Huy (h.đ.) . - H. : Văn học , 1999. - 493tr ; 21cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028884-028885 VNM.037257-037259 |
15 |  | Ngô Thì Nhậm tác phẩm : T.3 : Kim mã hành dư trúc lâm tông chỉ Nguyên Thanh : In kèm bản chữ Hán chép tay của thư viện Hán nôm Hà Nội / Mai Quốc Liên (ch.b.) ; Dịch : Cao Xuân Huy,.. . - H. : Trung tâm nghiên cứu Quốc học , 2002. - 485 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003963-003967 VVM.004464-004468 |
16 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.2 / Ngô Thì Nhậm ; Ch.b.: Cao Xuân Huy, Thạch Can ; Dịch: Mai Quốc Liên,.. . - H. : Khoa học xã hội , 1978. - 385tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.005612 VNM.005528-005530 VNM.019021 |
17 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.1 / Ch.b. : Cao Xuân Huy, Thạch Can ; Dịch : Mai Quốc Liên.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 551tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VND.005611 |
18 |  | Tập đóng và ánh xạ đóng : Luận văn Thạc sĩ Tin học : Phục vụ cho lớp đối tượng đảm bảo tính nhất quán dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ / Phạm Văn Phu ; Nguyễn Xuân Huy (h.d.) . - Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 113 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000059 |
19 |  | Nghiên cứu khả năng hấp phụ khí CH4 của vật liệu khung hữu cơ kim loại M(BDC)(TED)0.5 bằng phương pháp mô phỏng : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Văn Tuệ ; Nguyễn Thị Xuân Huynh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00143 |
20 |  | Nghiên cứu tính toán khả năng bắt giữ khí thải của vật liệu khung hữu cơ kim loại M(BDC)(TED)0.5 : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Tấn Huy ; Nguyễn Thị Xuân Huynh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00135 |
21 |  | Nghiên cứu khả năng hấp phụ và tách lọc khí CO2 và H2 của vật liệu MIL-53 bằng phương pháp mô phỏng Monte Carlo : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn / Trần Thị Diễm Thanh ; Nguyễn Thị Xuân Huynh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00157 |
22 |  | Nghiên cứu khả năng bắt giữ khí SO2 của chuỗi vật liệu M2(BDC)2(TED) bằng cách kết hợp tính toán lượng tử và cổ điển : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn / Nguyễn Quang Vinh ; Nguyễn Thị Xuân Huynh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00152 |
23 |  | Nghiên cứu khả năng hấp phụ và tách lọc khí hydrogen của vật liệu Co3(NDC)3(DABCO) bằng phương pháp tính toán : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn / Nguyễn Trương Mỹ Duyên ; Nguyễn Thị Xuân Huynh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00151 |
24 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975 : T.2 : Chuyển chiến lược / Nguyễn Văn Minh, Đỗ Xuân Huy, Hồ Khang,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 345tr : ảnh tư liệu ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.020168-020169 |