1 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Triết học Mác - Lênin / Trương Văn Phước (ch.b.), Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Hữu Vui,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030176-030180 VNG02671.0001-0023 VNM.038254-038258 |
2 |  | Triết học Mác-Lênin / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - In lần thứ 1. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1991. - 378 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014373-014377 |
3 |  | Triết học : T.1: Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Ch.b. : Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui, Vũ Ngọc Pha . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 346 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016039-016043 |
4 |  | Triết học : T.3 : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Ch.b.: Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui, Vũ Ngọc Pha . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 203 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016049-016053 |
5 |  | Triết học : T.1 : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019872-019874 |
6 |  | Triết học : T.3 : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 203 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019878-019880 |
7 |  | Lịch sử triết học : Giáo trình đại học / Vũ Ngọc Pha . - H. : Giáo dục , 1997. - 200 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020647-020650 VNG02103.0001-0020 |
8 |  | Nhập môn logic học : Giáo trình đại học / Vũ Ngọc Pha . - H. : Giáo dục , 1997. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019835-019839 VNG01964.0001-0020 |
9 |  | Triết học Mác - Lênin / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - In lần thứ 3, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1995. - ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018072-018076 |
10 |  | Triết học Mác - Lênin : Dùng trong trường Đại học - Cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - Tái bản lần I, có sửa đổi bổ sung. - H. : Bộ Giáo dục và Đào tạo , 1992. - ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014998-015002 |
11 |  | Triết học : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui, Vũ Ngọc Pha . - H. : Chính trị quốc gia , 1993. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016044-016048 |
12 |  | Triết học Mác-Lênin : T.1 / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - Xb. lần thứ 4, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1995. - 214 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018067-018071 |
13 |  | Triết học Mác-Lênin : T.1 : Dùng trong trường Đại học - Cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - Xb. lần thứ 2, có sửa đổi bổ sung. - H. : Bộ giáo dục và Đào tạo , 1992. - 218 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014993-014997 |
14 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lần thứ 8, có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 890 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004726-004728 VNM.004731-004732 VNM.004734-004736 VNM.008770-008772 |
15 |  | Hoài Thanh, Vũ Ngọc Phan, Hải Triều, Đặng Thai Mai / Văn Giá (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 199 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.022310-022314 VNM.031774-031778 |
16 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam : Có sửa chữa và bổ sung / Vũ Ngọc Phan . - H. : Văn học , 2000. - 774 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022364-022366 VNM.031881-031882 |
17 |  | Nguyễn Tuân về tác gia và tác phẩm / Hà Minh Đức, Tôn Thảo Miên, Vũ Ngọc Phan,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 599tr : chân dung ; 29cm Thông tin xếp giá: VVD.002174-002176 VVM.002989-002992 |
18 |  | Truyện T'rixtăng và Ydơ : Truyện cổ dân gian Pháp / Vũ Ngọc Phan (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1981. - 164tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.000569 VND.000627 |
19 |  | Truyện T'rixtăng Ydơ : Truyện cổ dân gian Pháp / Vũ Ngọc Phan (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1982. - 130 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008172-008173 |
20 |  | Thạch Lam của cái đẹp / Vu Gia, Thế Lữ, Vũ Ngọc Phan,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 483tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024951-024952 VNM.033739-033741 |
21 |  | Tiếng cười Tú Mỡ / Tuyển chọn và biên soạn : Mai Hương tuyển, Vũ Ngọc Phan, Xuân Diệu,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 498tr ; 21cm. - ( Thơ Việt Nam - Những lời bình ) Thông tin xếp giá: VND.025838-025842 VNM.034583-034587 |
22 |  | Nguyễn Công Hoan cây bút hiện thực xuất sắc / Trúc Hà, Như Phong, Vũ Ngọc Phan,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 453tr ; 21cm. - ( Nhà văn Việt Nam. Tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.026944-026946 VNM.035669-035670 |
23 |  | Thế Lữ - Cây đàn muôn điệu / Vũ Ngọc Phan, Lê Đình Kỵ, Phan Trọng Thưởng,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 425tr ; 19cm. - ( Nhà văn Việt Nam tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.027997-028000 VNM.036601-036606 |
24 |  | Nhất Linh - cây bút trụ cột của Tự Lực Văn Đoàn / Vũ Ngọc Phan, Trương Chính, Vu Gia,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 581tr ; 21cm. - ( Tự Lực Văn Đoàn - Tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.029360-029364 VNM.037587-037591 |