1 |  | Păngtagruyen / Frăngxoa Rabơle ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Văn học , 1981. - 333tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.000849-000850 VNM.009490-009491 VNM.020273 |
2 |  | Người thợ cạo thành Xêvin hay là (cẩn thận hão). Ngày vui nhộn (hay là Figarô cưới vợ) : Tuyển tập kịch / Bômase ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Văn học , 1982. - 286tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.001072-001073 VNM.009892 VNM.009894 |
3 |  | Gargăngchuya / R. Rabơle ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Văn học , 1983. - 330tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.007523-007524 VNM.014527-014529 |
4 |  | Bran. Per Guyn / Henric Ipxen ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Văn học , 1977. - 411tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003215-003216 VNM.003371-003373 |
5 |  | Đỏ và đen : T.2 / Xtăngđan ; Tuấn Đô (dịch) . - In lần 1. - H. : Văn học , 1986. - 463tr ; 19cm. - ( Tủ sách nghiên cứu ) Thông tin xếp giá: VND.011228-011229 VNM.024966-024968 |