1 |  | Đàm thoại tiếng Hoa theo 50 tình huống / Trần Như, Vương Thiên Huệ . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1994. - 339 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000015-000017 NNM.000903-000904 |
2 |  | Phương pháp công tác đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh : Dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Trần Như Tỉnh, Ngô Quang Quế, Bùi Sỹ Tụng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1993. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015969-015973 |
3 |  | Thông tin học đại chúng / N.N. Tsurxin ; Người dịch : Trần Như Thuộc,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 131 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010415 VNM.023607-023608 |
4 |  | Hỏi đáp về thâm canh cây ăn quả : Cam, quýt, chuối, dứa, đu đủ / Đinh Văn Lữ, Trần Như Y . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 216tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005846 VNM.001409-001413 VNM.016672-016673 |
5 |  | Màu xanh trên công trường : Tập truyện và ký / Dân Hồng, Trần Nhượng, Nguyễn Ngọc Mộc,.. . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 237tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004756-004758 VNM.002604-002608 VNM.016250-016251 |
6 |  | Người đi trên sườn đồi : Truyện ngắn / Trần Nhương . - H. : Quân đội nhân dân , 1983. - 152tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002264-002265 |
7 |  | Người đi trên sườn đồi : Truyện ngắn / Trần Nhương . - H. : Quân đội nhân dân , 1983. - 152tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002934 VNM.011988-011990 |
8 |  | Giáo trình chọn tạo và sản xuất giống cây trồng : Dùng để giảng dạy trong các trường đại học nông nghiệp / Luyện Hữu Chỉ, Trần Như Nguyện . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 231tr: minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000156-000157 VVM.001154-001156 |
9 |  | Ván khuôn và giàn giáo / Phan Hùng, Trần Như Đính . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Xây dựng , 2000. - 222tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004564-004568 |
10 |  | Phương pháp công tác Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh : Giáo trình đào tạo giáo viên Tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / Ngô Quang Quế, Trần Như Tỉnh, Bùi Sĩ Tụng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 159tr ; 21cm. - ( Sách cao đẳng sư phạm tiểu học ) Thông tin xếp giá: VND.028558-028562 VNM.037038-037042 |
11 |  | Ván khuôn và giàn giáo / Phan Hùng, Trần Như Đính . - Tái bản. - H. : Xây dựng , 2012. - 221 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011472-011481 VVM.007990-007999 |
12 |  | Thơ lục bát / Trần Nhương . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 159 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037549 |
13 |  | Tỷ số chéo trong mặt phẳng phức và ứng dụng giải toán hình học phẳng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 01 13 / Trần Như Ngọc ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00159 |
14 |  | Tính bị chặn của toán tử Hausdorff trên các không gian hàm : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Nguyễn Trần Như Hảo ; Lương Đăng Kỳ (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00238 |
15 |  | Tâm tỉ cự và tọa độ tỉ cự đối với tam giác và tứ diện : Đề án Thạc sĩ Phương pháp toán sơ cấp / Trần Như Tú ; Lê Công Trình (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00376 |
16 |  | Tống Từ Kinh Điển = 宋词经典 / Ch.b.: Thi Triệp Tồn, Trần Như Giang . - Thượng Hải : Hiệu sách Thượng Hải, 1999. - 435 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000476 |