1 |  | Lu-i Pa-xtơ / Thanh Sơn . - H. : Văn hóa , 1977. - 494tr ; 19cm. - ( Tủ sách danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.004305-004307 VNM.003357-003363 VNM.019185-019189 VNM.022497-022503 |
2 |  | Theo bước người chiến sĩ Điện Biên / Thanh Sơn, Tùng Sơn, Phong Thu... ; Bìa của Trương Hiếu ; Minh họa: Văn Đa, Huy Toàn, Lương Quý, Trương Hiếu . - H. : Kim Đồng , 1984. - 118tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Quá trình phát triển công nghiệp ở Việt Nam. Triển vọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước / Ch.b. : Phạm Xuân Nam, Thanh Sơn, Nguyễn Mạnh Tuấn,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1994. - 315tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018443 VNM.129301 |
4 |  | Anh hùng núi Veduyvơ : Truyện ký lịch sử / Thanh Sơn, Thu Giang . - H. : Thanh niên , 1979. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005431-005433 VNM.002546-002550 VNM.019471-019472 |
5 |  | Thuỷ văn đại cương : T.1 / Nguyễn Văn Tuần (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 148 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015848-015852 |
6 |  | 22.000 từ thi TOEFL / Harold Levine ; Người dịch : Trần Thanh Sơn,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 719 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000224-000225 NNM.001471 NNM.001473 |
7 |  | Kinh tế học Quốc tế : lý thuyết và chính sách / Paul.R. Karugman, Mauruceobstpeld ; Dịch : Bùi Thanh Sơn,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVD.001998 VVM.002809-002810 |
8 |  | Từ điển Anh - Việt giải thích thuật ngữ máy điện toán / Nguyễn Văn Tân, Ninh Hùng ; Nguyễn Thanh Sơn, Mai Kim (h.đ.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1994. - 324 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000163 |
9 |  | Kinh tế học Quốc tế : lý thuyết và chính sách : T.2 : Những vấn đề về tiền tệ Quốc tế / Paul.R. Karugman, Mauruceobstpeld ; Dịch : Bùi Thanh Sơn,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 710 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVD.001999 VVM.002811-002812 |
10 |  | Ngôi nhà dưới tán lá rợp : Tập truyện ngắn / Triệu Bôn, Trinh Thanh Sơn, Nguyễn Việt Nga . - H. : Công an nhân dân , 1985. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009732 VNM.022656 |
11 |  | Hợp chủng quốc Hoa kỳ / Đào Huy Ngọc (ch.b.), Nguyễn Thái Yên Hương, Bùi Thanh Sơn . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016648-016649 VNM.028694-028696 |
12 |  | Các vị thánh thần sông Hồng / Vũ Thanh Sơn . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 594tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025441-025443 VNM.034138-034139 |
13 |  | Đi dọc cánh đồng thơ : Tiểu luận-Phê bình-Chân dung văn học / Trịnh Thanh Sơn . - H. : Lao động , 2002. - 439tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026258-026262 VNM.034846-034850 |
14 |  | Thần linh đất Việt / Vũ Thanh Sơn . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2002. - 1025 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.027404-027408 VNM.036026-036030 |
15 |  | Tướng quân Phạm Ngũ Lão : Truyện lịch sử / Vũ Thanh Sơn . - H. : Văn hoá , 2001. - 147 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.028389-028393 VNM.037843-037847 |
16 |  | Hoàng Hậu Lê Ngọc Hân : Truyện lịch sử / Vũ Thanh Sơn . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 57 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.029736-029738 VNM.037889-037890 |
17 |  | Tuyển tập các bài toán chọn lọc Đại số và giải tích 12 : Với 898 đề toán dành cho học sinh các lớp chuyên, lớp chọn và luyện thi đại học: theo chương trình chỉnh lí hợp nhất / Đỗ Thanh Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 288 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.030695-030699 VNM.038729-038733 |
18 |  | Một chuyến ra đảo / Thanh Sơn (lời) ; Phan Doãn (tranh) . - H. : Thanh niên , 1987. - 30tr : tranh ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
19 |  | Văn học Việt Nam đầu XX - 1932 : Trích tuyển tác phẩm - Nghiên cứu / Nguyễn Thanh Sơn . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2004. - 242 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: TLD.001076-001079 TLG00226.0001-0005 |
20 |  | Định hướng giảng dạy phần văn học hiện tại trong sách giáo khoa trung học phổ thông : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 2002 - 2005 / Nguyễn Thanh Sơn, Trần Văn Phương, Lê Thị Hải Vân . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn , 2003. - 67 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001156 |
21 |  | Thủy văn đại cương : T.2 / Nguyễn Văn Tuần (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 199 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015853-015857 |
22 |  | Góp phần bảo tồn văn hoá người Bih Tây nguyên / Lương Thanh Sơn . - H. : Thời Đại , 2011. - 342 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034401-034402 |
23 |  | Phát triển công nghiệp phục vụ nông nghiệp khu vực Tây Nam Bộ / Lê Xuân Thọ, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Lý luận chính trị , 2018. - 278 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036766-036767 |
24 |  | Phát triển công nghiệp phục vụ nông nghiệp khu vực Tây Nam Bộ / Lê Xuân Thọ, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Lý luận chính trị , 2018. - 278 tr ; 21 cm |