1 |  | Lịch pháp học đại cương / Thái Hoàng . - H. : Đại học Sư phạm , 2008. - 139 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012458-012467 VVG01386.0001-0010 |
2 |  | Lịch sử địa phương / Trương Hữu Quýnh, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Thái Hoàng,.. . - H. : Giáo dục , 1989. - 100 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012866-012868 |
3 |  | Những công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1983. - 159tr : 4tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007556-007557 VNM.014672-014674 |
4 |  | Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1976. - 262tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005457-005458 VNM.003447-003456 VNM.005019-005022 |
5 |  | Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - H. : Xây dựng , 1986. - 176tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010902 VNM.024413-024414 |
6 |  | Lịch sử nhìn ra thế giới / Biên khảo : Thái Hoàng, Ngô Văn Tuyển . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 214tr ; 20cm. - ( Bộ sách bổ trợ kiến thức Chìa khóa vàng ) Thông tin xếp giá: VND.021153 VNM.030676-030678 |
7 |  | Thiết kế nội thất : Có minh họa / Francis D.K. Ching ; Dịch : Thái Hoàng,.. . - H. : Xây dựng , 1996. - 297tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VVD.004247-004249 VVM.003913-003914 |
8 |  | Lịch sử kiến trúc : T.1 : Từ xã hội nguyên thủy đến trung thế kỷ Châu Âu / Đặng Thái Hoàng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 249tr : ảnh, minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027627-027630 |
9 |  | Thiết kế đô thị có minh họa / Kim Quảng Quân ; Đặng Thái Hoàng (dịch) . - H. : Xây dựng , 2000. - 152tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004525-004531 VVM.004710-004712 |
10 |  | Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc / Trương Kỳ (ch.b.) ; Đặng Thái Hoàng (dịch thuật) . - H. : Xây dựng , 2001. - 117tr : tranh vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005364 |
11 |  | Lơ Coóc-Buy-Di-ê / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 143tr. ảnh ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031638-031639 VNM.039703-039705 |
12 |  | Bách khoa toàn thư tuổi trẻ : Nhân loại và xã hội / Dịch : Thái Hoàng,.. . - H. : Phụ nữ , 2002. - 651 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000552-000553 |
13 |  | Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm |
14 |  | Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Hoàn thiện kiểm soát thu thuế thu nhập doanh nghiệp tại chi cục thuế thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên: Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Nguyễn Thái Hoàng ; Nguyễn Xuân Hưng (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00546 |
16 |  | Lý thuyết điều khiển tự động / Nguyễn Thị Phương Hà (ch.b.), Huỳnh Thái Hoàng . - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 378 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014710 VVG01026.0001-0004 |
17 |  | Độ giao hoán tương đối của nhóm con của nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Thái Hoàng Oanh ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00163 |
18 |  | Giáo trình Lịch sử nghệ thuật. T.2, Từ chủ nghĩa Ấn tượng đến cuối thế kỷ XX / Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (ch.b.), Nguyễn Đình Thi.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2022. - 258 tr. : ảnh, tranh vẽ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015130 VVG01625.0001-0004 |
19 |  | Giáo trình lịch sử nghệ thuật. T.1 / B.s.: Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (ch.b.), Nguyễn Đình Thi.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2023. - 297 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015129 VVG01624.0001-0004 |