THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  50  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Sổ tay những lỗi thông thường trong tiếng Anh / L.A.H. ; Người dịch : Trương Nguyên, Lê Quang Huy, .. . - H. : Thanh niên , 1992. - 54 tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000800
  • 2 Đồ hoạ vi tính ADOBE PHOTOSHOP phần nâng cao / Phạm Quang Huy, Phạm Ngọc Hưng, Phạm Đức Hiểu . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1995. - 543 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021624-021625, VNM.031208-031210
  • 3 Kỹ thuật tiện : Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Nguyễn Văn Vận, Lưu Quang Huy . - H. : Giáo dục , 1996. - 100 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019295-019297
  • 4 New interchange : T.1 : English for international communication : Students book / Jack C. Richards, Jonathan Hull, Sunsan Proctor ; Quang Huy (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 285 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001982-001983, NVM.00141-00142
  • 5 Cách mạng ruộng đất ở Miền Nam Việt Nam / Lâm Quang Huyên . - H. : Khoa học xã hội , 1985. - 227 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010080, VNM.023112-023113
  • 6 New interchange : English for international communication : students book : T.2 / Jack C. Richards, Jonathan Hull, Sunsan Proctor ; Quang Huy (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 300 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001984-001985, NVM.00143-00144
  • 7 Phạm Phú Thứ với tư tưởng canh tân / Phạm Phú Hạt, Lâm Quang Huyên, Mai Thúc Luân,.. . - Tp Hồ Chí Minh : Nxb. Hội khoa học lịch sử Tp Hồ Chí Minh , 1995. - 180tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018703, VNM.029585-029586
  • 8 Thơ : Tuyển / Lê Đức Thọ ; Quang Huy (b.s.) . - H. : Văn học , 1983. - 114tr : ảnh ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.002749-002750, VNM.012873-012875
  • 9 Thơ ca trào phúng Việt Nam / Bùi Quang Huy . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 380 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019678-019679, VNM.029627-029630
  • 10 Thơ ca trào phúng Việt Nam / Bùi Quang Huy (b.s.) . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 380 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020080-020081, VNM.029759-029761
  • 11 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng nông thôn ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh / Trương Thị Minh Sâm (ch.b), Lâm Quang Huyên, Lê Quốc Sử,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 170tr : bảng, biểu đồ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025267-025269, VNM.033914-033915
  • 12 Kinh tế trang trại ở khu vực Nam bộ thực trạng và giải pháp / B.s : Trương Thị Minh Sâm (ch.b), Đặng Văn Phan, Lâm Quang Huyên,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 250tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025423-025425, VNM.033923-033924
  • 13 A listening / Speaking skills book / Judith Tanka ; Quang Huy (dịch) . - 3rd ed. - H. : Thống kê , 2001. - 188 tr ; 24 cm. - ( Interactions one )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001120-001122, NVG00022.0001-0010
  • 14 A reading skills book / Brenda Wegmann, Miki Prijic Knezevic ; Quang Huy (dịch) . - 3rd ed. - H. : Thống kê , 2001. - 279 tr ; 24 cm. - ( Mosaic one )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001131-001135, NVG00029.0001-0034, NVM.00158-00162
  • 15 A writing process book / Margaret Keenan Segal, Cheryl Pavlik ; Quang Huy (dịch) . - 3rd ed. - H. : Thống kê , 2001. - 180 tr ; 24 cm. - ( Interactions one )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001123-001125, NVG00023.0001-0042
  • 16 A Content - based writing book / Laurie Blass, Meredith Pike-Baky ; Quang Huy (dịch) . - 3rd ed. - H. : Thống kê , 2001. - 261 tr ; 24 cm. - ( Moraic one )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001136-001138, NVM.00175-00176
  • 17 A communicative grammar / Elaine Kirn, Darey Jack ; Quang Huy (dịch) . - 3rd ed. - H. : Thống kê , 2001. - 306 tr ; 24 cm. - ( Interactions one )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001126-001130, NVM.00171-00174
  • 18 Vẽ và thiết kế mạch in bằng Eagle : T.1 : Phần cơ bản : Thiết kế mạch điện tử-EDA với sự trợ giúp của máy tính / Phạm Quang Huy, Nguyễn Ngọc Thái . - H. : Thống kê , 2001. - 207 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004096-004100, VVM.004544-004548
  • 19 Hướng dẫn sử dụng PSPICE : T.1 / B.s. : Phạm Quang Huy, Trần Thị Hoàng Anh . - H. : Thống kê , 2001. - 432 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027941-027943, VNM.036513-036514
  • 20 Đôi điều cần biết về nước Mỹ / Lê Quang Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 143 tr ; 13 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031668-031670, VNM.039571-039572
  • 21 Tự học xử lý bảng tính với Excel 2003 / Quang Huy, Tín Dũng . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 2004. - 494 tr ; 20 cm. - ( Tủ sách tin học )
  • Thông tin xếp giá: : VND.032532-032534
  • 22 Bài tập thực hành CorelDraw 11 : Nhanh và hiệu quả / B.s. : Phạm Quang Huy, Phạm Quang Hiển . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2003. - 207 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006244, VVM.005483-005484
  • 23 Bình Định thế và lực mới trong thế kỷ XXI / B.s. : Chu Viết Luân (ch.b.), Lương Quang Huy, Hà Thành, Lê Mạnh Cương . - H. : Chính trị Quốc gia , 2005. - 804 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006535-006544, VVM.005644-005649
  • 24 Bài tập trắc nghiệm và tự luận ngữ văn 10 : Chương trình cơ bản và nâng cao / Bùi Quang Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh , 2006. - 215 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.007202-007203
  •     Trang: 1 2 3