1 |  | Nói chuyện chiến tranh tâm lý / Phạm Thành . - H. : Lao động , 1980. - 114 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.000217-000218 VND.002036 VNM.000009-000011 VNM.011531-011534 |
2 |  | Lênin và thời đại chúng ta / Đào Duy Tùng, Phạm Thành, Trần Hữu Tiến,.. . - H. : Sự thật , 1981. - 201tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000562 VND.000595-000596 VNM.009009-009011 |
3 |  | Triết học với sự nghiệp đổi mới / Phạm Thành, Lê Hữu Tầng, Hồ Văn Thông . - H. : Sự thật , 1990. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014364 VNM.027495 |
4 |  | Truyện ngắn / Bohumil Hrabal ; Phạm Thành Hưng (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 346 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Lí luận văn học / Hà Minh Đức (ch.b.), Đỗ Văn Khang, Phạm Thành Hưng,.. . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 324 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018057-018060 |
6 |  | Quản lý chiến lược, kế hoạch trong các trường Đại học và cao đẳng / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 265 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021963 VND.027016-027020 VNM.031466-031467 |
7 |  | Quản lý chất lượng giáo dục đại học / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 287 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021964 VND.027021-027025 VNM.031468-031469 VNM.035778-035782 VNM.035802-035805 |
8 |  | Mác, người vượt trước thời đại : Những niềm vinh quang và nỗi đau của một công cuộc mạo hiểm có tính phê phán (thế kỷ XIX-XX) : Sách tham khảo / Đanien Benxaiđơ ; Người dịch : Phạm Thành,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1998. - 618tr ; 23cm Thông tin xếp giá: VVD.002120-002121 VVM.002891-002893 |
9 |  | Viết đúng tiếng Anh : Phân biệt những tiếng hay dùng lẫn, tránh những lỗi thường phạm, dịch một số từ ngữ quen dùng từ Việt sang Anh / Trần Văn Điền . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Cao Đẳng Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh , 1989. - 196 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Tâm lý học : T.3 / Nguyễn Hữu Nghĩa, Bùi Ngọc Oánh, Triệu Xuân Quýnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 1986. - 130 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000317 |
11 |  | Tình hình phong trào giải phóng dân tộc từ 1960 trở về sau : T.1 : Tài liệu học tập tạm thời . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 1983. - 131 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000318-000322 |
12 |  | Đại cương văn học Trung Quốc : T.1 : Tiên Tần-Hàn-Nguỵ Tấn Nam Bắc Triều-Tây Đường : Tài liệu lưu hành nội bộ / Phạm Thị Hảo . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 1984. - 63 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000323-000327 |
13 |  | Toán di truyền lớp 12 : Bồi dưỡng học sinh thi tốt nghiệp phổ thông và luyện thi đại học : Tài liệu lưu hành nội bộ / Trịnh Đại Bằng . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 1985. - 121 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000328-000332 |
14 |  | Quan hệ giữa ba trung tâm tư bản (Mỹ - Tây Âu - Nhật Bản) sau chiến tranh lạnh / Phạm Thành Dung . - H. : Lý luận Chính trị , 2004. - 139 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.032062-032066 VNM.040095-040099 |
15 |  | Bộ đề thi trắc nghiệm và tự luận tuyển sinh Đại học, Cao đẳng môn ngữ văn / Phạm Thị Hà, Ngô Thị Diễm Hằng, Trần Thị Minh, Đỗ Thị Mỹ Phương . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 2008. - 303 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007146-007150 |
16 |  | Câu hỏi và bài tập tự luận trắc nghiệm sinh học 11 / Trịnh Nguyên Giáo . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 2007. - 125 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007295-007297 |
17 |  | Các dạng bài tập mạch điện xoay chiều không phân nhánh : Tự luận và trắc nghiệm : Dành cho học sinh 12 ôn thi tú tài / Hà Văn Chính, Trần Nguyên Tường . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 2007. - 197 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007307-007314 |
18 |  | Nguyên lý kế toán : Dùng cho chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán, Kinh tế và Quản trị kinh doanh / Trần Quí Liên, Trần Văn Thuận, Phạm Thành Long . - Tái bản lần thứ 3 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Tài chính , 2009. - 369 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033759-033763 VNG02991.0001-0005 |
19 |  | Lý luận văn học / Hà Minh Đức (ch.b.), Phạm Thành Hưng, Đỗ Văn Khang,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2012. - 419 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035112-035121 VND.035507-035511 VNG01631.0001-0025 VNM.041119-041128 |
20 |  | Nghiên cứu quy trình công nghệ phủ bột huỳnh quang chế tạo trong nước lên chip Led : Luận văn Thạc sĩ Vật lý : Chuyên ngành Vật lý chất rắn: 8 44 01 04 / Đinh Nguyễn Yến Linh ; Phạm Thành Huy (h.d.1) ; Đào Xuân Việt (h.d.2) . - Bình Định , 2019. - 43 tr. ; cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00070 |
21 |  | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát tính chất quang của vật liệu BaMgAl10O17 đồng pha tạp IonMn4 và Cr3 : Luận văn Thạc sĩ Vật lý : Chuyên ngành Vật lý chất rắn: 8 44 01 04 / Nguyễn Thị Diệu Hương ; Nguyễn Duy Hùng (h.d.1) ; Phạm Thành Huy (h.d.2) . - Bình Định , 2019. - 71 tr. ; cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00071 |
22 |  | Chế tạo và tính chất quang của cấu trúc một chiều ZnS/MoS2: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Trần Lê Anh Đào ; H.d. : Phạm Thành Huy, Đỗ Quang Trung . - Bình Định, 2020. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00089 |
23 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của chất oxy hóa đến quá trình hòa tách quặng vàng Sunfua trong nước Thiourê : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Thị Ngọc Thắm ; H.d. : Cao Xuân Thắng, Phạm Thành Huy . - Bình Định, 2018. - 59 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00043 |
24 |  | Nghiên cứu tính chất quang của vật liệu Sr5 (Po4)3Cl : Eu3+ chế tạo bằng phương pháp Sol - Gel : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Đỗ Thị Thành Huế ; Phạm Thành Huy (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00014 |