THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  16  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cơ học : T.1 : Tĩnh học và động học / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang . - Tái bản lần thứ 4, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1999. - 184 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021197-021201, VNG02244.0001-0010
  • 2 Động vật không xương sống : T.1 / Thái Trần Bái, Hoàng Đức Nhuận, Nguyễn Văn Khang . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 211tr ; 27cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000583-000584
  • 3 Từ điển thành ngữ Việt Nam / Nguyễn Như ý, Nguyễn Văn Khang, Phan Xuân Thành . - H. : Văn hóa , 1993. - 679 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000100-000101, VVM.002709
  • 4 Từ điển tiếng Việt thông dụng / Nguyễn Như ý (ch.b.), Nguyễn Văn Khang, Phan Xuân Thành . - H. : Giáo dục , 1995. - 1330 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000177-000181, VNM.029591-029595
  • 5 Động vật không xương sống : T.2 / Thái Trần Bái, Hoàng Đức Nhuận, Nguyễn Văn Khang . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 215 tr ; 24 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000607-000608
  • 6 Từ điển từ láy tiếng Việt / Hoàng Văn Hành (ch.b.), Hà Quang Năng, Nguyễn Văn Khang . - H. : Giáo dục , 1994. - 607tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017314-017315, VNM.028971-028974
  • 7 Thiết bị truyền thanh / B.s: Nguyễn Văn Khang, Nguyễn An Ninh . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 371tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000434-000437, VVM.000015-000017
  • 8 Thiết bị truyền thanh / B.s. : Nguyễn Văn Khang, Nguyễn An Ninh . - Xuất bản lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1984. - 342tr : minh họa ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001006-001007, VVM.001626-001628
  • 9 Giáo trình động lực học máy / Franz Holzweibig, Hans Dreisig ; Dịch : Vũ Liêm Chính,... ; Nguyễn Văn Khang (h.đ) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 455tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004963-004967, VVM.005006-005010
  • 10 Sinh học 7 : Sách giáo viên / Ch.b. : Nguyễn Quang Vinh (tổng ch.b.), Trần Kiên, Nguyễn Văn Khang . - H. : Giáo dục , 2003. - 256 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005560-005564
  • 11 Sinh học 7 / Ch.b. : Nguyễn Quang Vinh (tổng ch.b.), Trần Kiên, Nguyễn Văn Khang . - H. : Giáo dục , 2003. - 208 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005565-005569, VVG00552.0001-0005
  • 12 Cơ học : T.1 : Tĩnh học và động học / Đỗ Sanh (ch.b.), Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang . - Tái bản lần thứ 16. - H. : Giáo dục , 2012. - 183 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.035052-035056, VNG02244.0011-0035
  • 13 Ngôn ngữ học xã hội : Lí thuyết ngôn ngữ học xã hội. Ngôn ngữ học xã hội ở Việt Nam / Nguyễn Văn Khang . - H. : Giáo dục , 2012. - 551 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.009956-009965, VVG01229.0001-0006
  • 14 Ngôn ngữ văn hóa Thăng Long - Hà Nội 1000 năm / B.s. : Nguyễn Xuân Hòa, Trần Trí Dõi, Nguyễn Văn Khang.. . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2010. - 315 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014013-014017, VVG01326.0001-0005
  • 15 Uyển ngữ tính dục trong ca dao, tục ngữ, thành ngữ, câu đố Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Trần Lý Uyên Kha ; Nguyễn Văn Khang (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV16.00064
  • 16 Đặc điểm từ Hán Việt trên Nam Phong tạp chí : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Nguyễn Anh Nghiệp ; Nguyễn Văn Khang (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV16.00069
  •     Trang: 1