1 |  | Truyện và ký / Nguyễn Thi . - In lần 5. - H. : Văn học , 1984. - 472tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.008820-008822 VNM.016115-016121 |
2 |  | Người mẹ cầm súng : Truyện anh hùng quân đội giải phóng miền Nam Nguyễn Thị út / Nguyễn Thi . - Tái bản theo nguyên văn của Nxb. Giáo dục ấn hành 1970. - Cửu Long : Nxb. Cửu Long , 1984. - 93tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008960 VNM.017516-017518 |
3 |  | Truyện và ký / Nguyễn Thi . - [K.đ.] : Văn học Giải phóng , 1975. - 379 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004401-004402 VNM.003609 VNM.003611-003612 VNM.020566 |
4 |  | Cho em áo trắng : T.1 : Tiểu thuyết / Nguyễn Thi . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1993. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016126 VNM.028356-028357 |
5 |  | Tác phẩm văn học được giải thưởng Hồ Chí Minh / Anh Đức, Nguyễn Thi . - H. : Văn học , 2006. - 965 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032701-032703 |
6 |  | Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : T.1 : Truyện ngắn - Hồi kỳ / Ngô Thảo (s.t., b.s., giới thiệu) . - H. : Văn học , 2013. - 498 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035270-035272 VNM.041355-041358 |
7 |  | Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : T.2 : Truyện và ký / Ngô Thảo (s.t., b.s., giới thiệu) . - H. : Văn học , 2013. - 608 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035273-035275 VNM.041359-041362 |
8 |  | Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : T.3 : Những tác phẩm viết dở . - H. : Văn học , 2013. - 436 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035276-035278 VNM.041363-041366 |
9 |  | Nguyễn Ngọc Tấn - Nguyễn Thi toàn tập : T.4 : Ghi chép / Ngô Thảo (s.t., b.s., giới thiệu) . - H. : Văn học , 2013. - 630 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035279-035281 VNM.041367-041370 |
10 |  | Dẫn luận ngôn ngữ học / Nguyễn Thiện Giáp (ch.b.), Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1999. - 323 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021227-021230 |
11 |  | Nguyễn Thi, Chính Hữu, Nguyễn Khoa Điềm, Vũ Thị Hường : Phê bình - Bình luận văn học : T.3 : Tái bản có sửa chữa bổ sung giúp giáo viên và học sinh nghiên cứu, học tập theo chương trình phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1995. - 185 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020988-020991 |
12 |  | Truyện hoa tiên / Nguyễn Huy Tự, Nguyễn Thiện ; Đào Duy Anh (khảo đính, chú thích, giới thiệu) . - H. : Văn học , 1978. - 218 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003805-003806 VNM.004339-004348 VNM.018290-018291 |
13 |  | Từ vựng học tiếng Việt / Nguyễn Thiện Giáp . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Giáo dục , 1999. - 339 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022151-022155 VNG02310.0001-0010 VNM.031614-031618 |
14 |  | 130 câu hỏi-trả lời về huấn luyện thể thao hiện đại / Diên Phong ; Người dịch : Nguyễn Thiệt Tình,.. . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 456 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022933-022935 VNG02368.0001-0015 |
15 |  | Giáo trình công nghệ bê tông xi măng : T.1 : Lý thuyết bê tông / Nguyễn Tấn Quý, Nguyễn Thiện Ruệ . - H. : Giáo dục , 2000. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023542-023546 VNG02422.0001-0024 |
16 |  | Liên hợp quốc tổ chức những vấn đề pháp lý cơ bản / Nguyễn Văn Luật, Vũ Đức Long, Nguyễn Thiện Trinh,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 287tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.001069 VVM.002385-002386 |
17 |  | Bài tập thống kê công nghiệp / B.s. : Trần Thường, Nguyễn Thiệp, Nguyễn Cao Thường . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 188tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003264-003265 VNM.013674-013681 |
18 |  | Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ : T.2 / Đinh Quang Kim, Lưu Văn Lăng, Nguyễn Thiện Giáp,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 408tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000741-000743 VNM.009352-009357 |
19 |  | Giáo trình thống kê công nghiệp / Ch.b. : Trần Trường, Nguyễn Thiệp, Nguyễn Cao Thường, Trương Văn Phúc . - In lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 536tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003328-003329 VNM.000454-000456 |
20 |  | Đặc điểm cơ thể người có tuổi : Xét về mặt bảo vệ sức khoẻ / Nguyễn Thiện Thành . - Cửu Long : Nxb. Cửu Long , 1984. - 90tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008993-008994 VNM.017585-017587 |
21 |  | Gương mặt còn lại : Nguyễn Thi / Nhị Ca . - H. : Tác phẩm mới , 1983. - 332tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007644-007645 VNM.014710-014712 |
22 |  | Khái niệm cơ sở trong khoa học tuổi thọ : T.1 / Nguyễn Thiện Thành . - H. : Y học , 1978. - 79tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005749-005750 VNM.008296-008302 VNM.016426-016430 |
23 |  | Năng lượng : Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn / Võ Đình Diệp, Nguyễn Thiện Tống . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 199tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn ) Thông tin xếp giá: VND.009573 VNM.021824-021825 |
24 |  | Cây vàng di động / Nguyễn Thiện Thuật . - Sông Bé : Nxb. Tổng hợp Sông Bé , 1988. - 84tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012203 VNM.026407-026408 |