| 1 |  | Essential Grammar in Use / Raymond Murphy ; Trần Văn Thành, Nguyễn Thanh Yến (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1994. - 272 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.001907, NNG00031.0001-0003 |
| 2 |  | Văn phạm anh ngữ : Song ngữ / Collins Cobuild ; Nguyễn Thanh Xuân (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1993. - 382 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000721-000722, NNM.000866-000868 |
| 3 |  | Tài liệu luyện thi chứng chỉ A tiếng Anh / Trần Văn Thành, Nguyễn Thanh Yến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000421-000422, NNM.000858-000859 |
| 4 |  | Tài liệu luyện thi chứng chỉ C tiếng Anh / Trần Văn Thành, Nguyễn Thanh Yến . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1993. - 216 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000400-000402, NNM.000862-000863 |
| 5 |  | Tổ chức và điều hành doanh nghiệp nhỏ / Clifford M. Baumback ; Dịch : Vũ Thiếu, Nguyễn Thanh Tú, Đặng Văn Sử . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 639 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001954-001956, VVG00256.0001-0003 |
| 6 |  | Hệ thống văn bản pháp luật về lao động : Hướng dẫn vay vốn giải quyết việc làm / Sưu tầm và tuyển chọn : Lê Quang, Nguyễn Thanh . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 287 tr ; 19 cm |
| 7 |  | Giảng dạy từ ngữ ở trường phổ thông / Phan Thiểu, Nguyễn Quốc Túy, Nguyễn Thanh Tùng . - H. : Giáo dục , 1983. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.002566-002568 |
| 8 |  | Tiếng việt lớp 6 : T.1 / Nguyễn Văn Tu, Nguyễn Thanh Tùng, Hoàng Văn Thung . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1986. - 87 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.011878-011880 |
| 9 |  | Tin học 10 : Sách giáo viên : Khoa học tự nhiên : Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật: Ban khoa học xã hội / Hồ Sĩ Đàm (ch.b.), Đào Kiến Quốc, Hà Quang Thuỵ, Nguyễn Thanh Tùng . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016958-016962 |
| 10 |  | Thuỷ văn đại cương : T.1 / Nguyễn Văn Tuần (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 148 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015848-015852 |
| 11 |  | Kĩ thuật nông nghiệp lớp 9 : Sách dùng cho giáo viên / Phan Hữu Trinh, Nguyễn Thanh Vân, Trần Thị Mai . - H. : Giáo dục , 1987. - 160 tr ; 19 cm. - ( Tài liệu kĩ thuật phổ thông ) Thông tin xếp giá: : VND.011841-011842, VND.012833-012835, VNM.025791-025793 |
| 12 |  | Máy tính điện tử : Suy nghĩ, tính toán, điều khiển / Vanđêma Đêghe ; Nguyễn Thanh Việt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 259 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.005902-005903, VNM.000538-000542, VNM.004065-004069, VNM.014966-014970 |
| 13 |  | Bài tập tin học 10 : Ban khoa học tự nhiên, ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật, ban khoa học xã hội / Hồ Sĩ Đàm (ch.b.), Đào Tiến Quốc, Nguyễn Thanh Tùng . - H. : Giáo dục , 1994. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016953-016957 |
| 14 |  | Kĩ thuật 8 : Chăn nuôi - Nuôi cá nước ngọt / Nguyễn Thanh Đoá, Vũ Đăng Khoa . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1998. - 88 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020283-020285 |
| 15 |  | Phương pháp dạy học văn : T.1 : Sách của Bộ giáo dục giới thiệu dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Phan Trọng Luận (ch.b.), Nguyễn Thanh Hùng . - H. : Giáo dục , 1988. - 196 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học Sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.012848-012849 |
| 16 |  | Phương pháp dạy học văn / Phan Trọng Luận, Trương Định, Nguyễn Thanh Hùng, Trần Thế Phiệt . - In lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 415 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020012-020016, VNG01978.0001-0020 |
| 17 |  | Hướng dẫn ôn tập lịch sử lớp mười hai phổ thông / B.s. : Hồ Song, Nguyễn Thanh, Nguyễn Tiến Kỷ . - H. : Giáo dục , 1983. - 127 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.007493-007497 |
| 18 |  | Lập trình hướng đối tượng với C / Nguyễn Thanh Thủy (ch.b.), Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002659-002663, VVM.003510-003514 |
| 19 |  | Hiểu văn dạy văn / Nguyễn Thanh Hùng . - H. : Giáo dục , 2000. - 256 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.022480-022484, VNG02336.0001-0020, VNM.032067-032071 |
| 20 |  | Ca dao lưu truyền ở Bình Định / S.t. : Văn Trọng Hùng, Nguyễn Thanh Mừng, Trần Thị Huyền Trang... ; H.đ : Trần Xuân Toàn . - Quy Nhơn : Nxb. Sở văn hoá thông tin Bình Định , 2000. - 200 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.023350-023351 |
| 21 |  | Máy tính điện tử với trí tuệ con người / Dirk Hanson ; Nguyễn Thanh Khiết (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1991. - 289 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014658, VNM.027680-027681 |
| 22 |  | Chủ nghĩa xã hội - dân chủ huyền thoại và bi kịch / Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Thanh Tuấn, Nguyễn Lam Sơn . - H. : Sự thật , 1991. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014587-014589, VNM.027583-027587 |
| 23 |  | Bàn về khoan dung trong văn hoá / Huỳnh Khái Vinh, Nguyễn Thanh Tuấn . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 374 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020873-020874, VNM.030337-030339 |
| 24 |  | Hướng dẫn học tập kinh tế chính trị Mác Lênin / Dịch : Đỗ Bá, Đào Đình Dạng, Nguyễn Thanh Chuân . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1986. - ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010531, VNM.023762-023763 |