THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  31  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tiếng Anh cho thế giới thương mại : T.1 : Enterprise, Students'book-workbook / C.J. Moore, Judy West ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch) . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1996. - 252 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000822, NNM.001232-001233
  • 2 Tài liệu luyện thi cử nhân Anh văn : Longman test in context / Nguyễn Thị Tuyết . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 288 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000431
  • 3 Tiếng Anh dành cho học sinh và sinh viên kỹ thuật / Nguyễn Thị Tuyết . - H. : Giáo dục , 1995. - 480 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000625
  • 4 Từ điển Anh-Việt kỹ thuật cơ khí / Phan Văn Đáo, Quang Hùng, Trần Thế San, Nguyễn Thị Tuyết . - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 1999. - 590 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000264-000266, NNM.001440-001441
  • 5 Đại cương văn học / Nguyễn Văn Long, Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Phạm Thị Việt . - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 200 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022828-022832, VNG02356.0001-0020, VNM.032315-032319
  • 6 Tiếng Anh cho thế giới thương mại / C.J. Moore, Judy West ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch) . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1996. - ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000823, NNM.001234-001235
  • 7 Y học : Bộ sách mười vạn câu hỏi vì sao / Nguyễn Văn Tảo (h.đ.) ; Nguyễn Thị Tuyết Thanh (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 254 tr ; 19 cm. - ( Bộ sách mười vạn câu hỏi vì sao )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021349-021350, VNM.030783-030785
  • 8 Tiếng Anh dành cho học sinh và sinh viên kỹ thuật / Nguyễn Thị Tuyết . - H. : Giáo dục , 2000. - 578tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000975-000976, NNG00150.0001-0005, NNM.001826-001827
  • 9 Thực hành ngữ pháp tiếng Anh hiện đại / B.s. : Nguyễn Thị Tuyết, Lý Thanh Trúc . - H. : Giáo dục , 1999. - 564tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001326
  • 10 An introduction to modern English lexicology / Đoàn Minh, Nguyễn Thị Tuyết . - H. : Nxb. Hà Nội , 2001. - 107 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000945-000949, NNM.001549-001554
  • 11 Refining composition skills : Luyện thi chứng chỉ B, C, cử nhân Anh văn / Soạn và chú giải : Nguyễn Thị Tuyết, Phương Ân . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 611 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000950-000952, NNG00136.0001-0005, NNM.001616-001618
  • 12 Pronunciation Task : A course for pre-intermediate learners / Nguyễn Thị Tuyết (b.s.) . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 133 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001523-001525
  • 13 Tự nhiên và xã hội 3 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga (ch.b.), Lê Thị Thu Dinh, Nguyễn Thị Tuyết Nga . - H. : Giáo dục , 2004. - 160 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005956-005960, VVG00583.0001-0005
  • 14 Giáo trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại / B.s. : Phan Thị Cúc (ch.b.), Đoàn Văn Huy, Nguyễn Thị Tuyết Nga, .. . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống Kê , 2008. - 405 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008256-008260
  • 15 Bài tập - bài giải Nghiệp vụ ngân hàng thương mại - Tín dụng ngân hàng / B.s. : Phan Thị Cúc (ch.b.), Đoàn Văn Huy, Nguyễn Thị Tuyết Nga, Nguyễn Văn Kiên . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia tp. Hồ Chí Minh , 2009. - 358 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008261-008265
  • 16 Bắc sứ thông lục / Lê Quý Đôn ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch chú, giới thiệu) ; Trần Thị Băng Thanh (hiệu đính) . - H. : Đại học Sư phạm , 2018. - 735 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách Di sản Văn hóa Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.036737-036742
  • 17 Bắc sứ thông lục / Lê Quý Đôn ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch chú, giới thiệu) ; Trần Thị Băng Thanh (hiệu đính) . - H. : Đại học Sư phạm , 2018. - 735 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách Di sản Văn hóa Việt Nam )
    18 Phát triển phần mềm hướng đối tượng sử dụng UML : Luận văn Thạc sĩ : Chuyên ngành Công nghệ thông tin / Nguyễn Thị Tuyết ; Đoàn Văn Ban (h.d.) . - Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 93 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : LV.00083
  • 19 Đánh giá tích phân dao động kì dị : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Nguyễn Thị Tuyết Lan ; Trịnh Đức Tài (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00165
  • 20 Khảo sát các yếu tố nguy cơ để tầm kiểm soát và dự phòng ung thư vú tại tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 01 14 / Nguyễn Thị Tuyết Diệu ; Lê Thị Phượng (h.d.) . - Bình Định , 2014. - 61 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV21.00185
  • 21 A study on the interpersonal meaning in English and Vietnamese fairy tales : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Tôn Nữ Mỹ Nhật (h.d) ; Nguyễn Thị Tuyết Trinh . - Bình Định , 2014. - 109 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00050
  • 22 An investigation into the language describing people's personality in English and in Vietnamese : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Tôn Nữ Mỹ Nhật (h.d) ; Nguyễn Thị Tuyết Nhung . - Bình Định , 2014. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00062
  • 23 Xây dựng bài tập phần cấu tạo chất : Luận văn Thạc sĩ Hoá học : Chuyên ngành Hoá lý thuyết và hoá lý: 60 44 01 19 / Nguyễn Thị Tuyết Sương ; Nguyễn Phi Hùng (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 112 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV04.00054
  • 24 Tăng cường công tác kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nướcqua Kho bạc Nhà nước An Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Nguyễn Thị Tuyết Mai ; Trần Đình Khôi Nguyên (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV06.00382
  •     Trang: 1 2