| 1 |  | Những phong tục lý thú : Văn hóa dân gian cổ truyền / Nguyễn Thanh Luông, Nguyễn Thị Thanh Nhàn (s.t. và b.s.) . - T.p Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 251 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015469-015470, VNM.027992-027994 |
| 2 |  | Tuyển tập công trình nghiên cứu cổ sinh vật : T.1 / Vũ Khắc, Lê Hùng, Nguyễn Thị Thanh . - H. : Tổng cục địa chất , 1982. - 190tr : ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.000176-000177, VVM.001197-001199 |
| 3 |  | Sổ tay y học thường thức : T.1 / Bùi Thiện Sự (ch.b.), Hồ Thị Kim Chi, Bùi Mạnh Hà, Nguyễn Thị Thanh Hà . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1990. - 437 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013444, VNM.027306 |
| 4 |  | Sổ tay y học thường thức : T.2 / Bùi Thiện Sự (ch.b.), Hồ Thị Kim Chi, Bùi Mạnh Hà, Nguyễn Thị Thanh Hà . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1990. - 190 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013445, VNM.027307 |
| 5 |  | Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi phản ánh sinh hoạt / Nguyễn Thị Thanh Hà . - H. : Giáo dục , 2004. - 72 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006211-006215 |
| 6 |  | Các hoạt động, trò chơi với chủ đề môi trường tự nhiên / Nguyễn Thị Thanh Thủy, lê Thị Thanh Nga . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 2005. - 76 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006216-006220 |
| 7 |  | Khám phá và thử nghiệm dành cho trẻ nhỏ / Nguyễn Thị Thanh Thủy . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 39 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006221-006225 |
| 8 |  | Những trò chơi giả bộ đầu tiên của trẻ nhỏ / Nguyễn Thị Thanh Hà . - H. : Giáo dục , 2004. - 32 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006231-006235 |
| 9 |  | Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật ở tiểu học : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / B.s. : Lê Văn Tạc, Bùi Thế Hợp, Nguyễn Thị Thanh.. . - H. : Giáo dục , 2006. - 288 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006576-006585, VVG00652.0001-0010 |
| 10 |  | Giáo dục công dân 10 / Ch.b. : Mai Văn Bính (tổng ch.b.), Lê Thanh Hà, Nguyễn Thị Thanh Mai,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 116 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.007757-007761 |
| 11 |  | Giáo dục công dân 10 : Sách giáo viên / Ch.b. : Mai Văn Bính (tổng ch.b.), Lê Thanh Hà, Nguyễn Thị Thanh Mai,.. . - H. : Giáo dục , 2006. - 135 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.007817-007821 |
| 12 |  | Bài tập tin học 12 / Hồ Sĩ Đàm (ch.b.), Nguyễn Thanh Tùng, Ngô ánh Tuyết, Nguyễn Thị Thanh Xuân . - H. : Giáo dục, 2008. - 96 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008040-008044 |
| 13 |  | Hóa học hữu cơ : T.2 / Đỗ Đình Rãng (ch.b.), Đặng Đình Bạch, Nguyễn Thị Thanh Phong . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2009. - 347 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008431-008435 |
| 14 |  | Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Giáo dục công dân trung học phổ thông / Nguyễn Hữu Khải (ch.b.), Nguyễn Hải Châu, Nguyễn Thị Thanh Mai, Trần Văn Thắng . - H. : Giáo dục , 2009. - 114 tr ; 21x30 cm Thông tin xếp giá: : VND.033980-033985 |
| 15 |  | Ván cờ năng lượng : Dầu hỏa, hạt nhân và sau đó là gì? / Ludovic Mons ; Nguyễn Thị Thanh Vân (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ , 2008. - 185 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.033954 |
| 16 |  | Sự phát triển của làng nghề La Phù / Tạ Long (ch.b.), Trần Thị Hồng Yến, Nguyễn Thị Thanh Bình . - H. : Thời đại , 2012. - 294 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034486 |
| 17 |  | Truyện thơ dân gian dân tộc Thái / S.t., dịch, khảo dị, chú thích : Đỗ Thi Tất, Mạc Phi, Nguyễn Thị Thanh Vân,.. . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2012. - 1076 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034511 |
| 18 |  | Hoá học hữu cơ : T.2 / Hoàng Trọng Yêm (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh, Dương Văn Tuệ,.. . - In lần thứ 3 có sửa chữ, bổ sung. - H. : Bách khoa - Hà Nội , 2010. - 379 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034657-034661 |
| 19 |  | Giáo trình quản lý nhà nước về nông nghiệp và nông thôn : Đào tạo Đại học Hành chính / B.s.: Phạm Kim Giao (ch.b.), Hoàng Sỹ Kim, Phạm Lệ Minh, Nguyễn Thị Thanh Thủy . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2010. - 107 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034987-034993, VNG03016.0001-0006 |
| 20 |  | Hóa học hữu cơ 2 / Đỗ Đình Rãng (ch.b.), Đặng Đình Bạch, Nguyễn Thị Thanh Phong . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2012. - 347 tr ; 27 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VVD.010086-010095, VVG01215.0001-0010 |
| 21 |  | Giáo trình thực hành tổng hợp hóa học vô cơ / Nguyễn Thị Thanh Chi (ch.b.), Phạm Đức Roãn, Lê Thị Hồng Hải.. . - H. : Đại học Sư phạm , 2013. - 95 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.012170-012179, VVG01405.0001-0010 |
| 22 |  | Kỹ thuật sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học từ nấm đối kháng Trichoderma phòng trừ bệnh hại cây trồng / Hồ Thị Nhung, Nguyễn Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh . - Vinh : Đại học Vinh , 2018. - 199 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036698-036702 |
| 23 |  | Kỹ thuật nuôi cá mú / Nguyễn Thị Thanh . - Vinh : Đại học Vinh , 2018. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036703-036707 |
| 24 |  | Từ điển tiếng Việt phổ thông / Chu Bích Thu, Nguyễn Ngọc Trâm, Nguyễn Thị Thanh Nga . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 1100 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006534 |