| 1 |  | Thuỷ văn đại cương : T.1 / Nguyễn Văn Tuần (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 148 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015848-015852 |
| 2 |  | Tuyển tập bài tập trò chơi phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non / Nguyễn Thị Phương Nga . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 63 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006226-006230 |
| 3 |  | Thủy văn đại cương : T.2 / Nguyễn Văn Tuần (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 199 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015853-015857 |
| 4 |  | An introduction to Britain / Nguyễn Thị Phương Ngọc . - Quy Nhơn : Đại học Quy Nhơn , 2004. - 107 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : N/400/NT.0000034-0000043, TLG00230.0001-0005 |
| 5 |  | Làm dâu nơi đất khách : Trải nghiệm văn hóa của những người phụ nữ Việt Nam lấy chồng Trung Quốc ở Vạn Vĩ (Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc) / Nguyễn Thị Phương Châm . - H. : Lao Động , 2012. - 399 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034413 |
| 6 |  | Giáo trình chiến lược phát triển kinh tế - Xã hội : Đào tạo đại học hành chính / B.s.: Lê Sỹ Thiệp (ch.b.), Trang Thị Tuyết, Nguyễn Thị Phương Lan . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2010. - 186 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034833-034839, VNG02999.0001-0006 |
| 7 |  | Lịch sử Việt Nam : T.2 : Từ thế kỷ X đến thế kỷ XIV / Trần Thị Vinh (ch.b.), Hà Mạnh khoa, Nguyễn Thị Phương Chi, Đỗ Đức Hùng . - H. : Khoa học Xã hội , 2013. - 699 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009880-009881 |
| 8 |  | Lịch sử Việt Nam : T.3 : Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI / Tạ Ngọc Liễu (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Chi, Nguyễn Đức Nhuệ,.. . - H. : Khoa học và Xã hội , 2013. - 654 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.009882-009883 |
| 9 |  | Lịch sử Việt Nam : T.4 : Thế kỷ XVII đến thế kỷ XVIII / Trần Thị Vinh (ch.b.), Đỗ Đức Hùng, Trương Thị Yến, Nguyễn Thị Phương Chi . - H. : Khoa học và Xã hội , 2013. - tr ; cm Thông tin xếp giá: : VVD.009884-009885 |
| 10 |  | Con đường nâng cao chất lượng cải cách các cơ sở đào tạo giáo viên : Cơ sở lí lịân và giải pháp / Mernhard Muszynski, Nguyễn Thị Phương Hoa . - In lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm , 2010. - 186 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036259-036263, VNG02813.0001-0015 |
| 11 |  | Việt Nam - ấn Độ : Bối cảnh mới, tầm nhìn mới / B.s. : Lê Văn Toan (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Tưởng.. . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2017. - 445 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách Người đưa tin ấn Độ ) Thông tin xếp giá: : VVD.014018-014022, VVG01327.0001-0005 |
| 12 |  | Quan hệ Việt Nam - ấn độ trên lĩnh vực kinh tế, thương mại, năng lượng / B.s. : Lê Văn Toan (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Tưởng . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2017. - 298 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách Người đưa tin ấn Độ ) Thông tin xếp giá: : VVD.014023-014027, VVG01328.0001-0005 |
| 13 |  | Giáo trình tội phạm học / B.s.: Võ Thị Kim Oanh, Lê Nguyên Thanh (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Hoa.. . - H. : Hồng Đức ; Hội luật gia Việt Nam , 2017. - 338 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036908-036917, VNG02963.0001-0010 |
| 14 |  | Các bất biến tôpô tuyến tính và không gian đối ngẫu thứ hai : Tiểu luận Khoa học Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Nguyễn Thị Phương Lan ; Lê Mậu Hải (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 55 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV22.00001 |
| 15 |  | Reiteration in discourse - A contrastive analysis of English and Vietnamese : M. A. Thesis : Branch English Linguistics: 5 04 09 / Trần Hữu Mạnh (h.d.) ; Nguyễn Thị Phương Ngọc . - Hanoi College Foreign Languages , 1999. - 111 tr. ; 30 cm |
| 16 |  | Cái tôi trữ tình và ngôn ngữ nghệ thuật thơ Nguyễn Bính : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Nguyễn Thị Phương Mai ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV23.00029 |
| 17 |  | Tính chất Hub và sự thác triển chỉnh hình : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Thị Phương Thảo ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00040 |
| 18 |  | Góp phần nghiên cứu giun sán ký sinh đường ruột của nhân dân huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sỹ Sinh học : Chuyên ngành sinh học thực nghiệp: 60 42 30 / Nguyễn Thị Phương Thuý ; Thái Trần Hà (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 86tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV21.00040 |
| 19 |  | Một số vấn đề về nhóm giả nhị diện : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết số: 60 46 01 02 / Trần Đình Lương (h.d.) ; Nguyễn Thị Phương Thúy . - Bình Định , 2012. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV02.00058 |
| 20 |  | Nghiên cứu xác định các loài muỗi truyền bệnh sốt rét tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Thuận bằng kỹ Thuật PCR (Polymerase chain reaction) : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm: 60 42 01 14 / Nguyễn Thị Phương Trang ; Ngô Thị Hương (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV21.00164 |
| 21 |  | Kế toán trách nhiệm tại công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Nguyễn Thị Phương Thảo ; Nguyễn Công Phượng (h.d.) . - Bình Định , 2014. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV06.00057 |
| 22 |  | Hoàn thiện phân tích tài chính doanh nghiệp trong hoạt động cho vay tại ngân hàng thương mại cổ phần á Châu-chi nhánh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Nguyễn Thị Phương Thảo ; Đỗ Huyền Trang (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV06.00110 |
| 23 |  | Nghiên cứu xứ lý bùn đỏ và mạt dừa ứng dụng làm phân bón cho cây trồng : Luận văn Thạc sĩ Hoá học : Chuyên ngành Hoá lý thuyết và hoá lý: 60 44 01 19 / Nguyễn Thị Phương Lệ Chi ; Cao Văn Hoàng (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV04.00049 |
| 24 |  | Linguistic features of adjacency pairs in English and Vietnamese romantic films : A contrastive stydy = Nghiên cứu đối chiếu đặc điểm ngôn ngữ của các cặp kế cận trong phim tình cảm Tiếng Anh và Tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Quang Ngoạn (h.d.) ; Nguyễn Thị Phương . - Bình Định , 2015. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV15.00075 |