1 |  | Các biện pháp phát triển đội ngũ cán bộ quản lý đáp ứng nhiệm vụ đổi mới trường Đại học Quy Nhơn hiện nay : Luận văn Thạc sĩ : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 60 14 05 / Nguyễn Ngọc Anh ; Trần Tín Kiệt (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 81 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV18.00002 |
2 |  | Sổ tay công nghệ chế tạo máy : T.2,3,4 / Phan Đình Thuyên, Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Ngọc Thư, Hà Văn Vui . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 1068tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000722 VVM.000155-000162 VVM.001977 |
3 |  | Sổ tay công nghệ chế tạo máy : T.5 / Nguyễn Ngọc Anh, Tạ Ngọc Phách . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 263tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009414 VNM.019235-019236 |
4 |  | Sổ tay công nghệ chế tạo máy : T.7 / Nguyễn Ngọc Anh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 139tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001071 VVM.002374-002375 |
5 |  | Bách khoa phụ nữ / Nguyễn Ngọc Anh, Đỗ Minh Hiền, Thái Huyền,.. . - H. : Phụ nữ , 2000. - 692 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Sổ tay công nghệ chế tạo máy : T.1 / Nguyễn Ngọc Anh, Tống Công Nhị, Nguyễn Văn Sắt,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 571tr ; 32cm Thông tin xếp giá: VVD.000388-000389 VVM.000095-000099 VVM.001973-001975 |
7 |  | Bình luận khoa học bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 : Sửa đổi, bổ sung năm 2021 / Nguyễn Ngọc Anh, Phan Trung Hoài (ch.b.), Vũ Huy Khánh.. . - Xuất bản lần thứ 3, có sửa đổi, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 1128 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014841 VVG01123.0001-0002 |
8 |  | Cảng Quy Nhơn từ 1975 đến 2000 : Luận văn Thạc sĩ khoa học Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 5 03 15 / Nguyễn Ngọc Anh ; Trần Bá Đề (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 118 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: LV11.00126 |
9 |  | Từ điển cơ khí Anh - Việt : Khoảng 30000 thuật ngữ / B.s. : Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Tiến Đạt, Nguyễn Xuân Lạc,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 525tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002085-002086 VNM.011626-011628 |