1 |  | Cách dùng dấu chấm câu và viết hoa trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 101 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001627-001631 NNM.002158-002162 |
2 |  | Cách dùng giới từ và liên từ trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 96 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001622-001626 NNM.002163-002172 |
3 |  | Cách dùng tiền tố, hậu tố và danh từ kép trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 132 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản ) Thông tin xếp giá: N/400/A.002019-002021 NNM.002138-002147 |
4 |  | Cách dùng tính từ và trạng từ trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 87 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001612-001616 NNG00220.0001-0005 |
5 |  | Danh từ, đại từ và các con số trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 161 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001637-001641 NNM.002148-002157 |
6 |  | Từ đồng âm,từ viết tắt và cách phân từ trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 111 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001617-001621 NNG00219.0001-0005 |
7 |  | Tóm tắt hoá học sơ cấp : T.1 : Hoá học đại cương / A.I. Pilipenco, V.IA Pochinoc, I.P. Xôrêđa, Ph.Đ. Sepchencô ; Người dịch : Từ Ngọc ánh,.. . - H. : Giáo dục , 1980. - 332 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.007054-007058 VNM.004150-004152 |
8 |  | Vẽ kĩ thuật lớp 10 : Sách dùng cho giáo viên / Trần Ngọc ánh, Phạm Thanh Tâm . - H. : Giáo dục , 1986. - 72 tr ; 27 cm. - ( Tài liệu kỹ thuật phổ thông ) |
9 |  | Tóm tắt hoá học sơ cấp : T.2 : Hoá học vô cơ, Hoá học hữu cơ / A.I. Pilipenco, V.IA Pochinoc, I.P. Xôrêđa, Ph.Đ. Sepchencô ; Người dịch : Từ Ngọc ánh,.. . - H. : Giáo dục , 1980. - 412 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.007049-007053 |
10 |  | Giáo trình kế toán hành chính sự nghiệp : Dùng trong các trường có đào tạo bậc trung học về kinh tế, tài chính, kế toán / Trần Ngọc Nghĩa, Dương Ngọc ánh, Trần Xuân Việt . - H. : Tài chính , 2001. - 428tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005068-005069 |
11 |  | Vật lí ứng dụng : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Nguyễn Văn Khiêm (ch.b.), Nguyễn Văn Thoại, Lê Viết Báu, Mai Ngọc ánh . - H. : [Knxb] , 2007. - 158 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006912 |
12 |  | Bài tập hóa học 12 / Nguyễn Xuân Trường (ch.b.), Từ Ngọc ánh, Phạm Văn Hoan . - H. : Giáo dục , 2008. - 168 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008010-008014 |
13 |  | Bài tập hóa học 11 / Nguyễn Xuân Trường (ch.b.), Từ Ngọc ánh, Lê Chí kiên, Lê mậu Quyền . - H. : Giáo dục , 2007. - 208 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007847-007851 |
14 |  | Hoá học : Năm thứ hai : MP-MP-PSI, PSI-PT-PT / André Durupthuy, André Casalot, Alain Jaubert ; Từ Ngọc ánh (dịch) . - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 287 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008523-008525 |
15 |  | Số Betti và cách tính số Betti : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Ngọc ánh ; Ngô Việt Trung (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00006 |
16 |  | Tăng cường huy động vốn tại chi nhánh ngân hàng đầu tư và phát triển Khánh Hòa : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Kinh tế tài chính Ngân hàng / Phạm Ngọc ánh ; Hà Thanh Việt (h.d) . - H. , 2008. - 82 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000455 |
17 |  | Tính hữu hạn, Iđêan nguyên tố liên kết và tập định giá của Môdun đối đồng đều địa phương suy rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Búi Thị Ngọc ánh ; Nguyễn Thái Hoà (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00107 |
18 |  | Kiểm soát nội bộ doanh thu và chi phí tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Nguyễn Thị Ngọc ánh ; Hoàng Tùng (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00450 |
19 |  | Kiểm soát nội bộ quy trình đấu thầu mua vật tư, hóa chất tại Trung tâm y tế huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Hồ Thị Ngọc Ánh ; Trần Phước (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00541 |
20 |  | Xác định tỷ lệ huyết thanh dương tính và một số đặc điểm cận lâm sàng nhiễm sán lá gan lớn của bệnh nhân đến nhám tại Bệnh viện Đa khoa huyện Phù Cát : Luận văn Thạc sĩ Sinh học: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Bùi Thị Ngọc Ánh ; Hồ Văn Hoàng (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00284 |
21 |  | Tổ chức thông tin kế toán trong chu trình bán hàng và thu tiền tại công ty cổ phần dược-trang thiết bị y tế Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Nguyễn Mạnh Toàn (h.d.) ; Hoàng Thị Ngọc ánh . - Bình Định , 2014. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00065 |
22 |  | ứng dụng của đạo hàm và tích phân giải bài toán cực trị : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Văn Mậu (h.d.) ; Võ Thị Ngọc ánh . - Quy Nhơn , 2002. - 80 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV17.00004 |
23 |  | Nhân vật loài vật trong truyện Nguyễn Ngọc ánh : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Võ Thị Tuyết Nhung ; Lê Nhật Ký (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00286 |
24 |  | Đặc điểm ngôn ngữ phóng sự trên báo thanh niên : Luận văn Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ học / Phan Thị Ngọc Ánh ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00146 |