THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  72  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Địa lí 11 : Sách giáo viên / Nguyễn Dược, Nguyễn Cao Phương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Giang Tiến . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1991. - 200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014213-014215
  • 2 Địa lí 11 : Sách giáo viên / Nguyễn Dược, Nguyễn Cao Phương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Giang Tiến . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 2001. - 200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023295-023299
  • 3 Địa lí 11 / Nguyễn Dược, Nguyễn Cao Phương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Giang Tiến . - H. : Giáo dục , 1991. - 196 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014173-014177
  • 4 Địa lí 11 : Ban khoa học xã hội : Sách giáo viên / Nguyễn Cao Phương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Giang Tiến . - H. : Giáo dục , 1995. - 240 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019453-019457
  • 5 Địa lí 10 : Ban khoa học tự nhiên ; Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật / Nguyễn Dược (ch.b.), Nguyễn Cao Phương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Giang Tiến . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 132 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016738-016742
  • 6 Địa lí 10 : Sách giáo viên: Ban khoa học tự nhiên, ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật / Nguyễn Cao Phương, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Giang Tiến . - H. : Giáo dục , 1994. - 107 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017029-017033
  • 7 Bài tập quang học / Nguyễn Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2001. - 149 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003059-003063, VVG00369.0001-0021
  • 8 Tiếng Việt 1 : T.1 : Sách giáo viên / Đặng Thị Lanh (ch.b.), Hoàng Cao Cương, Lê Thị Tuyết Mai, Trần Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2002. - 267 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003204-003208, VVG00379.0001-0005
  • 9 Tiếng Việt 1 : T.1 : Học vần / Đặng Thị Lanh (ch.b.), Hoàng Cao Cương, Trần Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2002. - 172 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003209-003213, VVG00380.0001-0005
  • 10 Cách sống : Gửi các bạn gái / Tô Minh Nguyệt, Bế Kiến Quốc, Minh Phương, Nguyễn Bình . - H. : Thanh niên , 1978. - 110tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005070-005072, VNM.004213-004215, VNM.004217-004221
  • 11 Màu xanh quê hương : Tập ca kịch ngắn về đề tài nông nghiệp / Minh Phương, Vũ Chấp, Trịnh Hoài Đức,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 133tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005219-005220, VNM.003774-003778, VNM.016551-016553
  • 12 Văn minh Phương Tây / Brinton Crane, Christopher John B, Wolff Robert Lee . - H. : Văn hoá Thông tin , 1994. - 897 tr ; 21 cm. - ( Lịch sử phát triển văn hoá văn minh nhân loại, T.1 )
  • Thông tin xếp giá: : VND.018456
  • 13 Hướng dẫn tự học lập trình Access 2002 trong 24 giờ / Lê Minh Phương . - H. : Thống kê , 2001. - 679 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027858-027860
  • 14 Hướng dẫn tự học HTML và XHTML trong 24 giờ / Lê Minh Phương . - H. : Thống kê , 2002. - 576 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031697-031698, VNM.039802-039803
  • 15 Dạy lớp 1 (một) theo chương trình tiểu học mới : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / B.s. : Đặng Thị Lanh, Hoàng hòa bình, Trần Thị Minh Phương,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2006. - 200 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006646-006655, VVG00659.0001-0010
  • 16 Dạy lớp 3 theo chương trình tiểu học mới : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / B.s. : Trần Mạnh Hưởng, Trần Thị Minh Phương, Nguyễn Đắc Diệu Lam,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2006. - 264 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006696-006705, VVG00664.0001-0010
  • 17 Những lời khuyên về sức khoẻ / Minh Phương (b.s.) . - H. : Lao động , 2008. - 295 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032951
  • 18 Địa lí 11 / Lê Thông (tổng ch.b.), Nguyễn Thị Minh Phương (ch.b.), Phạm Viết Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2009. - 116 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.007887-007891
  • 19 Địa lí 11 : Sách giáo viên / Lê Thông (tổng ch.b.), Nguyễn Thị Minh Phương (ch.b.), Nguyễn Việt Hùng,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2009. - 144 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.007967-007971
  • 20 Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường Đại học - Cao đẳng khối sư phạm / Lê Văn khoa (ch.b.), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc, Nguyễn Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2009. - 271 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008686-008690, VVM.005853-005857
  • 21 Nghi lễ chuyển đổi của Người Hoa Quảng Đông ở thành phố Hồ chí Minh ngày nay / Trần Hạnh Minh Phương . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 351 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036446
  • 22 Giáo trình luật đất đai / Lưu Quốc Thái (ch.b.), Phạm Văn Võ, Huỳnh Minh Phương.. . - Tái bản lần thứ 1, có sửa đổi và bổ sung. - H. : Hồng Đức ; Hội Luật gia Việt Nam , 2018. - 397 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036878-036887, VNG02965.0001-0010
  • 23 Phát triển kinh tế du lịch vùng kinh tế trọng điểm miền Trung trong hộ nhập quốc tế : Sách chuyên khảo / Hồ Thị Minh Phương . - H. : Chính trị Quốc gia , 2019. - 208 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036984-036993, VNG02983.0001-0009
  • 24 Phân tích vốn kinh doanh và biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng kinh doanh trong các doanh nghiệp chế biến thủy sản Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế / Đỗ Huỳnh Trang ; Nguyễn Minh Phương (h.d.) . - H. , 2006. - 114 tr. ; 30 cm
        Trang: 1 2 3