1 |  | Tự học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng / Minh Nguyệt (ch.b.), The Zhishi ; Ngọc Hân h.đ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 180 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Giúp học tốt tiếng Trung ) Thông tin xếp giá: VND.037730 VNG02870.0001-0004 |
2 |  | Tóm lược nền kinh tế Mỹ : Sách tham khảo / Người dịch : Vũ Thế Hùng, Hồng Hạnh, Minh Nguyệt . - H. : Thanh niên , 2008. - 70 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032847-032848 |
3 |  | Cách sống : Gửi các bạn gái / Tô Minh Nguyệt, Bế Kiến Quốc, Minh Phương, Nguyễn Bình . - H. : Thanh niên , 1978. - 110tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005070-005072 VNM.004213-004215 VNM.004217-004221 |
4 |  | Bầu trời xanh : Truyện / Nguyễn Gia Nùng, Tống Văn, Tất Nguyễn,Tô Minh Nguyệt . - H. : Phụ nữ , 1977. - 120tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004297 VNM.004363-004364 VNM.016245 VNM.016662 |
5 |  | Tình yêu và cuộc sống / Hà Nhung, Khánh Hương, Tô Minh Nguyệt,.. . - H. : Thanh niên , 1982. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001704-001705 VNM.011038 |
6 |  | Một thời không xa vắng : Truyện và ký / Tô Minh Nguyệt . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 131 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016104 VNM.028317-028318 |
7 |  | Những điều cần biết khi nuôi dạy trẻ (từ 0 đến 6 tuổi) / Phạm Mai Chi, Nguyễn Tố Mai, Nguyễn Kỳ Minh Nguyệt . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 31tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031455-031459 VNG02719.0001-0017 VNM.039533-039537 |
8 |  | Bài tập hoá học 12 nâng cao : Thi tú tài-Luyện thi đại học-Bồi dưỡng học sinh giỏi hoá Phổ thông trung học: Tóm lược giáo khoa, bài tập chọn lọc đa dạng, phương pháp giải toán, bài tập tương tự-nâng cao / Ngô Ngọc An, Phạm Thị Minh Nguyệt . - In lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 291 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.028971-028975 VNM.037214-037215 VNM.037217-037218 |
9 |  | Claudine đến trường : Tiểu thuyết / Gabreel Colette, Willy ; Đỗ Thị Minh Nguyệt (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1996. - 418tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Tri thức dân gian của người Chăm về dinh dưỡng của phụ nữ giai đoạn mang thai, cho con bú : Nghiên cứu ở tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Thị Minh Nguyệt . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036475 |
11 |  | Phong cách ngôn ngữ chính luận Hồ Chí Minh từ góc nhìn của lý thuyết lập luận : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Phạm Thị Minh Nguyệt ; Dương Hữu Biên (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00058 |
12 |  | Nâng cao kiểm nội bộ theo hướng quản trị rủi ro hoạt động kinh doanh ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển - Chi nhánh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Trần Thị Minh Nguyệt ; Hà Xuân Thạch (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00272 |
13 |  | Tiếng Anh cho tin học / Bùi Thị Minh Nguyệt . - Bình Định : Đại học Quy Nhơn, 2015. - 177 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01091.0001 |
14 |  | Tài liệu bồi dưỡng năng lực cho cán bộ, giáo viên làm công tác tư vấn tâm lý trong trường phổ thông / Nguyễn Đức Sơn (ch.b.), Lê Minh Nguyệt, Trần Thị Lệ Thu.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2020. - 223 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014750 VVG01065.0001-0004 |
15 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của một số quy trình kỹ thuật canh tác đến các chỉ tiêu sinh hóa và nông học học của giống lúa NA2 trồng tại huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận Văn Thạc sĩ: Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm / Võ Thị Minh Nguyệt ; Lại Đình Hòe (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00302 |
16 |  | Tính chất của hàm lồi, tựa lồi và áp dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Văn Mậu (h.d.) ; Phạm Thị Minh Nguyệt . - Quy Nhơn , 2007. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00045 |
17 |  | An investigation into the values of Quotations in English and Vietnamese political news reports : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d) ; Nguyễn Ngọc Minh Nguyệt . - Bình Định , 2014. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00056 |
18 |  | Cảm quan về thiên nhiên trong thơ Xuân Diệu và Hàn Mặc Tử : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Lê Thị Minh Nguyệt ; Nguyễn Quốc Khánh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00050 |
19 |  | Quản lý hoạt động dạy học môn Tiếng Anh ở các trường tiểu học thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 81 40 01 14 / Nguyễn Thị Minh Nguyệt ; Phan Minh Tiến (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 131 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00394 |
20 |  | Nghiên cứu liên kết hydrogen và độ bền các phức của CHF3 với CZ2 (Z=O, S, Se, Te) bằng phương pháp hóa học lượng tử : Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa vô cơ / Nguyễn Thị Minh Nguyệt ; Nguyễn Tiến Trung (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00118 |
21 |  | A study on conceptual metaphors in English tourism advertisements : Master thesis in English : Field English linguistics / Hồ Thị Minh Nguyệt ; Hà Thanh Hải (h.d.) = Nghiên cứu ẩn dụ ý niệm trong quảng cáo du lịch tiếng Anh : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: . - Bình Định, 2024. - 86 tr.. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00282 |
22 |  | Hướng dẫn học Tâm lí học giáo dục / Ch.b.: Lê Minh Nguyệt, Trần Quốc Thành, Khúc Năng Toàn.. . - H.: Đại học Sư phạm, 2021. - 212 tr. : hình vẽ, ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Tài liệu bồi dưỡng năng lực tổ chức hoạt động trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cho giáo viên phổ thông / Nguyễn Đức Sơn, Lê Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Thanh Hồng.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2024. - 347 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |