| 1 |  | Bảng thống kê từ ngữ và hiện tượng ngữ pháp trong "giáo trình tiếng Hán" chương trình A / Huỳnh Văn Trứ, Đàm Đình Tâm, Hoàng Văn ánh . - H. : Giáo dục , 1995. - 106 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018790-018794 |
| 2 |  | Sổ tay giao tiếp tiếng Pháp / Huỳnh Văn Thành . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 393 tr ; 16 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000334-000338, NNM.001496-001500 |
| 3 |  | Hướng dẫn thực hành kế toán ngân sách xã, phường / Huỳnh Văn Hoài . - H. : Thống kê , 2000. - 272 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002923-002926, VVM.003697-003698 |
| 4 |  | Tổ chức thực hiện chế độ thanh toán không dùng tiền mặt trong các đơn vị kinh tế / Huỳnh Văn Kỳ . - H. : Lao động , 1981. - 243 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000737, VNM.009326-009327 |
| 5 |  | Những vấn đề cơ bản về tiết kiệm : T.1 / Huỳnh Văn Ký . - H. : Lao động , 1983. - 96 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.007784, VNM.014459-014460 |
| 6 |  | Phân tích nước / Từ Vọng Nghi, Huỳnh Văn Trung, Trần Tử Hiếu . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 187tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011303, VNM.025015-025016 |
| 7 |  | Truyện cổ Latvia / Huỳnh Văn Hoa (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1984. - 101tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008651-008653, VNM.015671, VNM.015673-015677 |
| 8 |  | Hướng dẫn thiến gia súc, gia cầm / Huỳnh Văn Kháng . - In lần 3 có sửa chữa. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 39tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.008798, VNM.008914-008915, VNM.016081-016082 |
| 9 |  | Kỹ thuật nuôi trồng : Một số cây con thông dụng : T.1 / Trần Văn Tiến, Võ Văn Ninh, Huỳnh Văn Tống,.. . - Bến Tre : Sở văn hóa thông tin Bến Tre , 1986. - 72tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011211, VNM.024951-024952 |
| 10 |  | Bệnh ngoại khoa gia súc / Huỳnh Văn Khang . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 54tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004956-004958, VNM.001835-001836 |
| 11 |  | Giáo trình tiếng Hán giai đoạn II- giai đoạn chuyên ngành : T.1 : Dùng cho sinh viên khoa Sử- Chính trị / Huỳnh Văn Trứ . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1996. - 60 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000713-000717, TLG00161.0001-0050 |
| 12 |  | Giáo trình tiếng Hán, giai đoạn II, giai đoạn chuyên ngành : T.2 : Dùng cho sinh viên khoa Sử- Chính trị / Huỳnh Văn Trứ . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 19??. - 132 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000728-000732, TLG00164.0001-0050 |
| 13 |  | Giáo trình Hán nôm : Phần : Văn bản cổ Trung Hoa : Dùng cho sinh viên hệ chính quy khoa ngữ văn-giai đoạn II / Huỳnh Văn Trứ, Huỳnh Chương Hưng . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1992. - 11 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000510-000514, TLG00115.0001-0059 |
| 14 |  | Giáo trình Hán Nôm : Minh giải : phần : Văn bản cổ Trung Hoa : Dùng cho sinh viên hệ chính quy khoa ngữ văn -giai đoạn II / Huỳnh Văn Trứ, Huỳnh Chương Hưng . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1992. - 103 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000515-000519, TLG00116.0001-0060 |
| 15 |  | Giáo trình Tiếng Hán : T.1 : Chương trình A / Huỳnh Văn Trứ . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1992. - 101 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000480-000484, TLG00108.0001-0070 |
| 16 |  | Giáo trình cơ sở ngữ văn Hán Nôm : Phần văn bản: Dùng cho sinh viên khoa ngữ văn hệ chính quy giai đoạn 1 / Huỳnh Văn Trứ, Huỳnh Chương Hưng . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1993. - 51 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000618-000622 |
| 17 |  | Giáo trình tiếng Hán : T.2 : Chương trình A / Huỳnh Văn Trứ . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1994. - 152 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000689-000693, TLG00154.0001-0039 |
| 18 |  | Lịch sử cận hiện đại Đông Nam á / Huỳnh Văn Tòng . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 136 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000341-000345 |
| 19 |  | Giáo trình cơ sở ngữ văn Hán nôm : Phần văn bản: Dùng cho sinh viên khoa ngữ văn hệ chính quy giai đoạn I, Lưu hành nội bộ / Huỳnh Văn Trứ, Huỳnh Chương Hưng . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1993. - 51 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLG00143.0001-0057 |
| 20 |  | Thời tiết mỗi ngày và thời tiết hoạt động như thế nào / Herman Schneider ; Huỳnh Văn Ngôn (dịch) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 186tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.025295-025304, VNM.034085-034094 |
| 21 |  | Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) : T.2 : Đồng minh phản công / Lê Vinh Quốc, Huỳnh Văn Tòng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 252tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.028486-028489, VNM.036872-036874 |
| 22 |  | Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) : T.1 : Thời Nhật tiến công / Huỳnh Văn Tòng, Lê Vinh Quốc . - H. : Giáo dục , 1991. - 211tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028493-028496, VNM.036878-036880 |
| 23 |  | Kỹ thuật quảng cáo / Huỳnh Văn Tòng (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 229tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.030471-030473, VNM.038578-038579 |
| 24 |  | Hệ thống văn bản pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước, quản lý tài chính hành chính sự nghiệp / Huỳnh Văn Hoài . - H. : Thống kê , 2001. - 1107 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003480-003482, VVG01482.0001-0002 |