THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  18  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tiếng Việt 12 : Ban khoa học xã hội : Sách giáo viên / Đỗ Hữu Châu (ch.b.), Cao Xuân Hạo . - H. : Giáo dục , 1996. - 88 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019560-019564
  • 2 Tiếng Việt 12 : Ban khoa học xã hội / Đỗ Hữu Châu (ch.b.), Cao Xuân Hạo . - H. : Giáo dục , 1995. - 168 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018309-018313
  • 3 Chiến tranh và hoà bình : T.1 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1976. - 719 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000509-000513, VNM.005099-005103
  • 4 Tiếng Việt : Mấy vấn đề : Ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo . - H. : Giáo dục , 1998. - 752 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002481-002485, VVG00317.0001-0011, VVM.003333-003337
  • 5 Ngữ pháp chức năng tiếng Việt : Q.1 : Câu trong tiếng Việt : Cấu trúc, nghĩa, công dụng / Cao Xuân Hạo (ch.b,), Hoàng Xuân Tâm, Nguyễn Văn Bằng, Bùi Tất Tươm . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 143 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022210-022214, VNG02319.0001-0008, VNM.031674-031678
  • 6 Các phương pháp của ngôn ngữ học cấu trúc / Z.S Harris ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - H. : Giáo dục , 2001. - 395 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003148-003149, VVD.005220-005224, VVM.003828, VVM.005173-005177
  • 7 Chiến tranh và hoà bình : T.2 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1978. - 591 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000514-000518, VNM.005104-005108
  • 8 Con đường đau khổ : T.2 : Năm mười tám. Tiểu thuyết / Alekxêy Tôlxtôi ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - In lần 3. - H. : Văn học , 1976. - 450tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004115-004117, VNM.018318
  • 9 Con đường đau khổ : T.3 : Tiểu thuyết / Alekxêy Tôlxtôi ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - H. : Văn học , 1976. - 554tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004118-004120, VNM.018319
  • 10 Con đường đau khổ : T.1 : Hai chị em / Alekxêy Tôlxtôi ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - In lần 3. - H. : Văn học , 1976. - 426tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004111-004114, VNM.008760, VNM.018317
  • 11 Tuyển tập truyện ngắn : T.2 / M. Gorki ; Dịch : Cao Xuân Hạo ,.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn học , 1985. - 463tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết )
  • Thông tin xếp giá: : VND.009940-009941, VNM.018135-018137
  • 12 Tội ác và trừng phạt : T.2 . Tiểu thuyết / F. Đôxtôiepxki ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - H. : Văn học , 1983. - 436tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Nga )
  • Thông tin xếp giá: : VND.002819, VNM.012771-012772
  • 13 Tình bạn vĩ đại và cảm động : Tiểu thuyết / L. Vitgốp, I.A. Xukhôtin ; Dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - H. : Thanh niên , 1983. - 246tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001957-001958, VND.002924, VNM.002026, VNM.011388-011390
  • 14 Tội ác và trừng phạt : T.1 : Tiểu thuyết / F. Đôxtôiepxki ; Cao Xuân Hạo (dịch) ; Phạm Vĩnh Cư (giới thiệu) . - H. : Văn học , 1982. - 464tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Nga )
  • Thông tin xếp giá: : VND.001607-001608, VNM.010860-010861
  • 15 Đèn không hắt bóng : Tiểu thuyết / Dzyunichi Wantanabe ; Cao Xuân Hạo (dịch) . - Nghĩa Bình : Sở văn hoá thông tin Nghĩa Bình , 1986. - 558 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010810, VNM.024368-024369
  • 16 Lỗi ngữ pháp và cách khắc phục / Cao Xuân Hạo, Lý Tùng Hiếu, Nguyễn Kiên Trường,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 283 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025609-025613, VNG02503.0001-0013
  • 17 Macxim Gorki : Tuyển tập truyện ngắn / Macxim Gorki ; Dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 463 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026825-026826, VNM.035488-035489
  • 18 Tiếng việt, văn Việt, người Việt / Cao Xuân Hạo . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb Trẻ , 2001. - 382 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032602
  •     Trang: 1