| 1 |  | Cơ sở văn hóa Việt Nam : Luận điểm và tư liệu minh hoạ : Tài liệu dành cho sinh viên: Biên soạn theo chương trình được bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 / Trần Ngọc Thêm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 63 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016220-016224 |
| 2 |  | Phương pháp dạy học tìm hiểu tự nhiên và xã hội : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Nguyễn Thượng Giao, Bùi Phương Nga . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 243 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016004-016008 |
| 3 |  | Triết học Mác-Lênin : T.1 : Dùng trong trường Đại học - Cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - Xb. lần thứ 2, có sửa đổi bổ sung. - H. : Bộ giáo dục và Đào tạo , 1992. - 218 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014993-014997 |
| 4 |  | Triết học Mác-Lênin / Vũ Ngọc Pha (ch.b.) . - In lần thứ 1. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1991. - 378 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014373-014377 |
| 5 |  | Đạo đức và phương pháp dạy - học đạo đức : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thuỷ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016014-016018 |
| 6 |  | Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Dùng cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng (ch.b.), Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thăng . - H. : Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1995. - 206 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018555-018559, VNG01727.0001-0026, VNM.032694-032703 |
| 7 |  | Giáo dục học : Đã được Bộ giáo dục và Đào tạo duyệt là sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Hà Thế Ngư, Nguyễn Văn Đĩnh, Phạm Thị Diệu Vân . - H. : Giáo dục , 1993. - 204 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.015964-015968, VNG01293.0001-0010 |
| 8 |  | Những xu hướng dạy học không truyền thống : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên toán phổ thông trung học / Nguyễn Bá Kim, Vũ Dương Thuỵ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1995. - 62 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018339-018343 |
| 9 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn địa lí ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Hữu Dũng, Mai Xuân San, Trần Trọng Hà . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 104 tr ; . - ( Viện KHGD Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 ) Thông tin xếp giá: : VND.013647-013651 |
| 10 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn giáo dục công dân ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013642-013646 |
| 11 |  | Một số vấn đề cơ bản về kinh tế và đổi mới kinh tế ở Việt Nam : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên giáo dục công dân PTTH / Phan Thanh Phố . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1994. - 161 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017371-017375 |
| 12 |  | Quy chế công tác học sinh, sinh viên trong các trường đào tạo / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : [Knxb] , 1993. - 37 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015909-015913 |
| 13 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn sinh học ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng, Nguyễn Quang Vinh, Trần Nhật Tân . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và Đào tạo , 1990. - 75 tr ; 19 cm. - ( Viện khoa học giáo dục Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 ) Thông tin xếp giá: : VND.013637-013641 |
| 14 |  | Phấn đấu tạo bước chuyển cơ bản về giáo dục : Tài liệu học tập Nghị quyết 04 trong ngành Giáo dục & Đào tạo . - H. : Bộ Giáo dục và Đào tạo , 1993. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.015828-015832 |
| 15 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục : Môn: Giáo dục công dân-Lớp 10: Tài liệu bồi dưỡng cơ sở / Vũ Quang Hảo (b.s.), Lê Đức Quảng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 49 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.013007-013009 |
| 16 |  | Một số vấn đề về sư phạm học : Tài liệu bồi dưỡng dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Nguyễn Kế Hào (ch.b.), Nguyễn Lệ Hằng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1993. - 132 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.015959-015963 |
| 17 |  | Công nghệ dạy học với vấn đề tổ chức quá trình dạy học ở PTTH : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên PTTH / Lê Khánh Bằng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1995. - 74 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017346-017350 |
| 18 |  | Phát triển tính tích cực, tính tự lực của học sinh trong quá trình dạy học : Tài liệu BDTX chu kì 1993-1996 cho giáo viên PTTH / Nguyễn Ngọc Bảo . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1995. - 73 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017351-017355 |
| 19 |  | Hoạt động dạy học và năng lực sư phạm : Tài liệu BDTX chu kỳ 92-96 cho giáo viên tiểu học / Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Hữu Dũng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1995. - 98 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017144-017148 |
| 20 |  | Lao động-thủ công và phương pháp dạy học : Dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Thái Tân Trào, Vũ Hải, Khổng Thị Sơn Đoài . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1993. - 206 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.016009-016013 |
| 21 |  | Vì cuộc sống không có ma tuý : Qui định xử lí học sinh, sinh viên sử dụng các chất gây nghiện (1998-2000) / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 1999. - 7 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020966-020970, VNG02229.0001-0044 |
| 22 |  | Công nghệ giáo dục và công nghệ dạy tiếng việt tiểu học : T.1 : Tài liệu BDGV dạy theo phương án công nghệ giáo dục ở tiểu học / Hồ Ngọc Đại, Phạm Toàn . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1994. - 196 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017182-017186 |
| 23 |  | Phương pháp công tác đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh : Dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Trần Như Tỉnh, Ngô Quang Quế, Bùi Sỹ Tụng . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1993. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.015969-015973 |
| 24 |  | Một số vấn đề về dạy môn tự nhiên-xã hội ở trường tiểu học : Tài liệu BDTX chu kì 1992-1996 cho giáo viên trường tiểu học / Nguyễn Thượng Giao . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1994. - 95 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.017139-017143 |