| 1 |  | Từ vựng chữ số và số lượng / Bùi Hạnh Cẩn . - H. : Văn hóa thông tin , 1994. - 170tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.018697, VNM.029529 |
| 2 |  | Lê Quý Đôn : Truyện lịch sử / Bùi Hạnh Cẩn . - H. : Văn hóa , 1985. - 241tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010059-010060, VNM.023217-023219 |
| 3 |  | 192 bài thơ chữ Hán của Nguyễn Du / Nguyễn Du ; Bùi Hạnh Cẩn (dịch) . - H. : Văn hóa thông tin , 1995. - 432tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.019711-019712, VNM.029650-029651 |
| 4 |  | Từ vựng chữ số và số lượng / Bùi Hạnh Cẩn . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 1997. - 242tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.020215-020216, VNM.029787-029789 |
| 5 |  | 192 bài thơ chữ Hán của Nguyễn Du / Bùi Hạnh Cẩn (biên dịch và chú thích) . - H. : Văn hóa Thông tin , 1998. - 432tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020237, VNM.029755-029756 |
| 6 |  | Kẻ dộc đông ngàn làng Dục Tú / Bùi Hạnh Cẩn . - H. : Hội Văn nghệ Thư viện , 1981. - 30 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002125-002126, VNM.011729-011731 |
| 7 |  | Trạng nguyên, tiến sĩ, hương cống Việt Nam / B.s. : Bùi Hạnh Cẩn, Minh Nghĩa, Việt Anh . - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 1151tr ; 27cm. - ( Tủ sách Văn hóa truyền thống Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : VVD.004185-004189, VVG00521.0001-0003 |
| 8 |  | Nhóm tác gia nữ sĩ Việt Nam / B.s. : Bùi Hạnh Cẩn, Phạm Minh Thảo, Nguyễn Thị Kim Loan, Việt Anh . - H. : Văn hoá Thông tin , 2002. - 505 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.027057-027061, VNM.035827-035831, VNM.038724-038728 |
| 9 |  | Văn tuyển Đoàn Thị Điểm / Bùi Hạnh Cẩn (dịch và biên soạn) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2002. - 361 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.030897-030900, VNM.038289-038294 |