1 |  | Khéo tay hay làm : T.2 : (Sách dạy làm đồ chơi cho các em) / Đỗ Thị Hà, Anh Hải, Hồng Chương,.. . - H. : Nxb. Hà Nội , 1981. - 59tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000973-000974 VNM.009680-009682 |
2 |  | Từ điển Asean / Trần Thanh Hải . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 374 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000383 |
3 |  | Viễn Phương, Thanh Hải, Nguyễn Khoa Điềm / Tuyển chọn và biên soạn : Nguyễn Trọng Hoàn, Ngô Thị Bích Hương . - H. : Giáo dục , 1999. - 199 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.022265-022269 VNM.031729-031733 |
4 |  | Sổ tay pháp luật dành cho cán bộ công chức / Phan Đức Bình, Đào Thanh Hải, Mai Trúc Anh . - H. : Lao động , 2001. - 586 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023110-023111 VNM.032642-032643 |
5 |  | Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng tính toán các công trình : T.1 / Nguyễn Xuân Bào, Phạm Hồng Giang, Vũ Thanh Hải,Nguyễn Văn Lệ . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 155tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000883-000884 VVM.001505-001507 |
6 |  | Đen vỏ đỏ lòng : T.1 : Truyện tình báo / Mai Thanh Hải . - H. : Công an nhân dân , 1987. - 234tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012037 VNM.026191-026192 |
7 |  | Đen vỏ đỏ lòng : T.2 : Truyện tình báo / Mai Thanh Hải . - H. : Công an nhân dân , 1988. - 213tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012038 VNM.026193-026194 |
8 |  | Hai mươi mùa xuân thầm lặng / Mai Thanh Hải . - Nha Trang : Nxb. Tổng hợp Phú Khánh , 1985. - 142tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010417 VNM.012455 VNM.023584-023585 |
9 |  | Dấu võng Trường Sơn / Thanh Hải . - H. : Văn học , 1977. - 100tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004155-004156 VNM.003758-003759 VNM.020875 |
10 |  | Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010051 VNM.023177-023178 |
11 |  | Đường sáng / Lữ Giang, Mai Thanh Hải, Hồng Liên . - H. : Phụ nữ , 1978. - 187tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003641-003642 VNM.002879-002886 VNM.014201-014205 |
12 |  | Thơ Thanh Hải : Thơ . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 1982. - 219tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.001721-001722 VNM.011114-011116 |
13 |  | Mưa xuân đất này : Thơ / Thanh Hải . - H. : Tác phẩm mới , 1982. - 114tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001726-001727 VNM.011120-011122 |
14 |  | Translation practice 1 / Hà Thanh Hải . - Quy Nhơn : Quy Nhơn college ofcducation , 2001. - 95 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: N/400/NT.0000011-0000015 TLG00210.0001-0005 |
15 |  | Cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc / Trần Thanh Hải (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 285tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024150 |
16 |  | Những văn bản mới hướng dẫn thi hành thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp và tiền lương / Đào Thanh Hải . - H. : Lao động , 2001. - 279tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024402-024403 |
17 |  | Bài tập định tính và câu hỏi thực tế vật lí 12 / Nguyễn Thanh Hải (b.s.) . - H. : Giáo dục , 2001. - 222tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030881-030884 VNM.038908-038910 |
18 |  | Kỹ thuật điện tử số / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn . - H. : Thanh niên , 2002. - 430 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.003819-003821 |
19 |  | Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch : T.1 / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2001. - 331 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.004107-004109 VVM.004549-004550 |
20 |  | Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch : T.2 / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 320 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.004110-004112 VVM.004551-004552 |
21 |  | Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học / Nguyễn Văn Đức (ch.b.), Lê Thanh Hải . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2002. - 268 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004232-004234 VVM.003877-003878 |
22 |  | Thanh Hải. Hoàng Trung Thông. Bằng Việt ... : Tuyển chọn và trích những bài phê bình văn học ... / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Nxb. Tổng hợp Khánh Hòa , 1995. - 164tr ; 20cm. - ( Phê bình bình luận văn học ; T.31 ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Lịch sử địa phương : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Hoàng Thanh Hải (ch.b), Nguyễn Thị Định, Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Thị Vân . - H. : [Knxb] , 2007. - 101 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006883 |
24 |  | ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học toán ở tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Vũ Thị Thái (ch.b.), Vũ Minh Xuân, Trịnh Thanh Hải . - H. : [Knxb] , 2007. - 80 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006903 |