python AND (machine OR deep) NOT beginner
Mô hình hóa quan hệ mực nước - lưu lượng tại các trạm thủy văn trên lưu vực sông Đà sử dụng phương pháp xấp xỉ đa thức Chebyshev dạng 1 = Modelling Stage-discharge Relationships for Hydrological Stations in the Da River Basin using First-kind Chebyshev Po
Tác giả: Nguyễn Đức Hạnh; Nguyễn Tiền Giang; Đặng Trần Đức Minh; Đào Bá Huy; Lê Hữu Minh Quân; Nguyễn Thị Tình;
Nghiên cứu đánh giá tác động của ngập lụt tỉnh Tiền Giang = Assessment of inundation impacts in Tien Giang Province
Tác giả: Phạm Hồ Quốc Tuấn; Đoàn Quang Trí; Trần Ngọc Anh; Nguyễn Bách Tùng;
Mô phỏng và xây dựng bản đồ ngập lụt hạ lưu hệ thống sông Đồng Nai = Simulation and development of flood maps in dowstream of Dong Nai river system
Tác giả: Lê Thanh Quảng; La Đức Dũng; Trần Ngọc Anh;
Đánh giá ảnh hưởng của hồ chứa Nước Trong đến hạ lưu sông Trà Khúc trong trường hợp khẩn cấp = Assessing the impact of Nuoc Trong reservoir on the downstream of Tra Khuc river in emergency cases
Tác giả: Nguyễn Bách Tùng; Đặng Đình Đức; Trần Ngọc Anh; Nguyễn Hồng Thủy; Đặng Thị Hồng Nhung; Phạm Thị Hồng Nhung; Vũ Minh Cường;
Đánh giá định lượng rủi ro do ngập lụt tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu trong bối cảnh Biến đổi khí hậu = Quantitative assessment of flood risks in Ba Ria–Vung Tau in the context of climate change
Tác giả: Nguyễn Kim Ngọc Anh; Trần Ngọc Anh; Nguyễn Thanh Bình; Phạm Hồ Quốc Tuấn; Lê Thị An Hải; Lê Ngọc Quyền;
Nghiên cứu bào chế viên ngậm chứa cao Đảng sâm (Codonopsis javanica (Blume) Hook. f. & Thomson) = Development of lozenges containing extract of Codonopsis javanica (Blume) Hook. f. & Thomson
Tác giả: Phạm Thị Diệu Như; Đỗ Quang Dương; Nguyễn Đức Hạnh;
Nghiên cứu sử dụng axít xitric trong giai đoạn sơ chế nhằm ổn định chất lượng sản phẩm hành tím sấy = Research on using citric acid in the preliminary processing stage for quality stability of dried red onion products
Tác giả: Hoàng Thị Lệ Hằng; Nguyễn Đức Hạnh; Hoàng Thị Tuyết Mai; Nguyễn Thị Lài; Phạm Hương Sơn; Nguyễn Minh Nam; Phạm Minh Khoa; Lê Trung Tâm;
Xây dựng quy trình định lượng acid asperulosidic trong thuốc bột từ bài thuốc hỗ trợ điều trị thoái hóa cột sống của lương y Nguyễn Thiện Chung bằng phương pháp HPLC = Development of an HPLC method for asperulosidic acid quantification in the powder prepa
Tác giả: Nguyễn Hữu Mai Lynh; Phạm Ngọc Thạc; Huỳnh Trần Quốc Dũng; Võ Thanh Hóa; Phan Thanh Dũng; Nguyễn Đức Hạnh;
Kiến thức về đánh giá ngôn ngữ và một số công cụ thường dùng trong hoạt động thực hành đánh giá ngôn ngữ của giảng viên khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Tây Nguyên = Knowledge of language assessment and commonly used tools in language assessment practice of
Tác giả: Đoàn Thị Dung; Bùi Thị Tịnh; Trần Ngọc Anh;
Kết hợp nền tảng Moodle và phần mềm Microsoft Teams trong giảng dạy trực tuyến môn Tiếng Anh 1 cho sinh viên không chuyên ngữ tại Trường Đại học Tây Nguyên = The implementation of Moodle platform and Microsoft Teams in teaching English 1 course for non-En
Tác giả: Y Cuôr Bkrông; Nguyễn Thị Mỹ Liên; Cù Thị Ngọc Hoa; Rơ Lan A Nhi; Trần Lê Thanh Tú; Trần Ngọc Anh;
Đối chiếu kết quả chọc hút tế bào bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm với kết quả mô bệnh học bệnh phẩm trong và sau phẫu thuật với chẩn đoán các tổn thương khu trú tuyến giáp = Comprehension results of ultrasound-guidance fine needle aspiration with froz
Tác giả: Nguyễn Thu Thủy; Trần Ngọc Anh; Hoàng Quốc Huy; Nguyễn Thị Hải Yến;
Ảnh hưởng của né cho tằm nhả tơ kết kén đến năng suất và chất lượng kén, tơ tằm dâu = Effect of mountages for silkworm to release silk on yield, quality of cocoons and silk
Tác giả: Lê Hồng Vân; Đỗ Minh Đức; Phạm Thị Phương; Kang Pildon; Bùi Quang Đãng; Nguyễn Hữu Dương; Hong Seung Gil; Hyun Jong Nae; Lê Ngọc Lan;