python AND (machine OR deep) NOT beginner
Xây dựng mô hình dự báo khoảng cho chuỗi thời gian dựa trên sự cải tiến trong thiết lập mối quan hệ mờ = Building the interval forecasting model for time series based on the improvement in establishing the fuzzy relationship
Tác giả: Võ Văn Tài; Võ Thị Huệ Chi; Huỳnh Thị Yến Nhi;
Xây dựng hệ thống quản trị, khai thác thông tin tích hợp cơ sở dữ liệu khoa học & công nghệ trực tuyến = Building an information management and exploitation system that integrates online science and technology databases
Tác giả: Vũ Thị Khánh Trình; Phạm Ngọc Minh; Trần Huy Dương; Nguyễn Long Giang; Hoàng Thị Thu Dung;
Hiệu quả bổ sung chế phẩm sinh học tăng khả năng miễn dịch cho lợn thương phẩm (ĐC1 x TH12) và (ĐC1 x TH21) giai đoạn từ 70 ngày tuổi đến xuất chuồng = Effective supplement of biological products improved immunity for DC1xTH12 and DC1xTH21 commercial pig
Tác giả: Trịnh Quang Tuyên; Phạm Duy Phẩm; Trịnh Hồng Sơn; Nguyễn Long Gia; Nguyễn Ngọc Minh; Bùi Thị Tư; Nguyễn Thị Lan; Lý Thị Thanh Hiên; Nguyễn Văn Huy; Hoàng Đức Long; Đỗ Trọng Toàn; Nguyễn Tiến Thông;
Năng suất sinh sản của lợn nái TH12 và TH21 chuyển giao vào sản xuất = Reproductive performance of TH12 and TH21 sows transfer into productions
Tác giả: Trịnh Quang Tuyên; Phạm Duy Phẩm; Trịnh Hồng Sơn; Nguyễn Long Gia; Nguyễn Ngọc Minh; Bùi Thị Tư; Nguyễn Thị Lan; Lý Thị Thanh Hiên; Nguyễn Văn Huy; Hoàng Đức Long; Nguyễn Tiến Thông;
Điều khiển mờ cho hệ cần trục 2D: Mô phỏng và thực nghiệm = Fuzzy control for gantry crane 2D: Simulation and experiment
Tác giả: Hoàng Lê Đức Minh; Phan Tấn Lực; Trần Quang Phi; Vũ Thành Trung; Trần Bảo Sơn; Nguyễn Minh Trình; Nguyễn Đăng Khanh; Nguyễn Long Thành; Lê Quang Huy; Nguyễn Việt Anh;
Ứng dụng công nghệ thông tin đối với hoạt động cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến tại Việt Nam = Applying information technology ìn the provision of online public administrative services in Vietnam
Tác giả: Lương Vân Hà; Phạm Thanh Hải; Nguyễn Thu Hà;
Biểu đồ tim thai loại II trong chuyển dạ: kết cục thai kỳ và mô hình dự đoán trẻ ngạt = Category II intrapartum fetal monitoring: pregnancy outcomes and predictive model for adverse fetal outcome
Tác giả: Nguyễn Thị Cẩm Nhung; Trịnh Trần Xuân Vinh; Nguyễn Thị Yến; Lê Quang Thanh; Nguyễn Hồng Hoa;
Mối tương quan giữa khoảng thời gian chờ từ phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt đốt polyp đến khi bắt đầu chuẩn bị nội mạc tử cung chuyển phôi trữ và tỷ lệ thai diễn tiến sau chuyển phôi trữ = The correlation between the waiting period after hysteroscopi
Tác giả: Lê Khắc Tiến; Phạm Dương Toàn; Hồ Ngọc Anh Vũ; Bùi Chí Thương; Nguyễn Văn Hưng; Bùi Quang Trung; Vương Thị Ngọc Lan;
Tỷ lệ chu kỳ chuyển phôi trữ lạnh có nồng độ progesterone huyết thanh thấp và các yếu tố liên quan tại Bệnh viện Hùng Vương = Frozen-thawed cycles with low serum progesterone concentration on the day of embryo transfer: a cross-sectional study
Tác giả: Huỳnh Phúc Khánh Minh; Lý Thái Lộc; Nguyễn Ánh Ngọc; Lê Thị Vân Trâm; Vương Thị Ngọc Lan;
Kết cục điều trị Dienogest trên bệnh nhân lạc nội mạc tử cung có đau vùng chậu tại Bệnh viện Mỹ Đức = Effectiveness of Dienogest on patients with endometriosis-associated pelvic pain presenting at My Duc Hospital
Tác giả: Vương Tú Như; Nguyễn Thị Ngọc Diễm; Phạm Dương Toàn; Châu Ngọc Minh; Hê Thanh Nhã Yến; Triệu Thị Thanh Tuyền; Vương Thị Ngọc Lan;
Nghiên cứu tỉ lệ nhiễm Human Papilloma Virus nguy cơ cao ở phụ nữ có tổn thương tiền ung thư cổ tử cung tại Bệnh viện Từ Dũ = Prevalence of high-risk Human Papillomavirus Virus genotypes among women with precancerous cervical lesion
Tác giả: Hồ Quang Nhật; Lê Quang Thanh; Phạm Hồ Thúy Ái; Phạm Huy Hòa; Nguyễn Vũ Quốc Huy;
Nhận định những rủi ro chính khi thi công nhà cao tầng trong giai đoạn ngầm khi áp dụng phân tích mạng lưới xã hội Social Network Analysis (SNA)
Tác giả: Nguyễn Dương Đăng Khoa; Đỗ Tiến Sỹ; Phạm Thanh Hải;