python AND (machine OR deep) NOT beginner
Đánh giá khả năng sản xuất và ưu thế lai của vịt thương phẩm VSTP12 = Evaluating the production ability and hybrid superiority of VSTP12 commercial ducks
Tác giả: Vũ Đức Cảnh; Nguyễn Quý Khiêm; Trần Thị Thu Hằng; Phạm Thị Xuân; Khuất Thị Tuyên;
Chọn lọc đàn hạt nhân ngan trâu qua hai thế hệ = Selection of Muscovi ducks "Ngan Trâu" for the breeding nucleus through two generations
Tác giả: Nguyễn Quý Khiêm; Trần Thị Hà; Phạm Thị Kim Thanh; Đỗ Thị Nhung; Đặng Thị Phương Thảo; Nguyễn Thị Minh Hường; Tạ Thị Hương Giang; Phạm Thùy Linh; Nguyễn Thị Tâm;
Chọn lọc ổn định màu lông và năng suất trứng 4 dòng gà chuyên trứng GT 23 = Selection on stabilisation of feather color and egg production for four GT layer lines
Tác giả: Nguyễn Trọng Thiện; Trần Ngọc Tiến; Nguyễn Quý Khiêm; Đặng Đình Tứ; Vũ Quốc Dũng; Lê Ngọc Tân; Lê Văn Hùng;
Chọn tạo 2 dòng ngan từ ngan R41 nhập nội và ngan Trâu bản địa = Selecting two muscovy duck lines from R41 imported and Trau native muscovy duck
Tác giả: Trần Ngọc Tiến; Tạ Thị Hương Giang; Nguyễn Quý Khiêm; Trần Thị Hà; Đặng Thị Phương Thảo; Nguyễn Thị Tâm;
Khả năng sản xuất của gà chuyên trứng bố mẹ GT nuôi quy mô trang trại tại Hà Nam = Egg performance of parent lines GT raised at intensive farms in Ha Nam province
Tác giả: Trần Ngọc Tiến; NguyễnTrọng Thiện; Vũ Quốc Dũng; Lê Ngọc Tân; Đặng Đình Tứ; Nguyễn Văn Hùng;
Khả năng sản xuất của ngan bố mẹ (Trống NTP1VS1 và mái NTP2VS2 = Production of Muscovyduck parental stock (NTP1VS1 x NTP2VS2)
Tác giả: Tạ Thị Hương Giang; Trần Ngọc Tiến; Nguyễn Quý Khiêm; Vũ Đức Cảnh; Phạm Thị Xuân; Phạm Thị Kim Thanh; Trần Thị Hà; Đặng Thị Phương Thảo; Phạm Thị Huệ; Nguyễn Thị Tâm; Nguyễn Thị Minh Hường; Nguyễn Thị Yến;
Khả năng sản xuất của tổ hợp lai giữa gà trống Ninh Hòa và gà mái LV5 = The production ability of a crossbred between Ninh Hoa cocks and LV5 hens
Tác giả: Phạm Thị Như Tuyết; Nguyễn Đức Thỏa; Lê Nguyễn Xuân Hương; Lê Thanh Hải; Hoàng Tuấn Thành; Nguyễn Thị Hồng Trinh; Nguyễn Quý Khiêm;
Khả năng sản xuất của vịt bố mẹ (trống VSD và mái Star53) nuôi theo hướng an toàn sinh học tại Thái Bình = Production of parental stock VSD males and STAR53 females reared under the biosecurity system in Thai Binh province
Tác giả: Trần Ngọc Tiến; Phạm Thị Xuân; Phạm Thùy Linh; Nguyễn Thị Minh Hường; Ngô Hạnh;
Khả năng sinh trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn của ngan lai thương phẩm RT12 nuôi tại Bắc Giang = Growth and feed efficiency of comercial crossbred RT12 muscovy ducks raising in Bac Giang province
Tác giả: Nguyễn Thị Xuân Hông; Nguyễn Văn Lưu; Nguyễn Thị Hạnh; Trần Thị Tâm; Tạ Thị Hương Giang;
Phương thức nuôi thích hợp vịt Minh Hương thương phẩm = The suitable raising methods for commercial Minh Huong duck
Tác giả: Ngô Thị Lệ Quyên; Nguyễn Công Định; Phạm Hải Ninh; Nguyễn Quyết Thắng; Nguyễn Quý Khiêm; Đỗ Thị Liên;
Xác định mức ăn thích hợp cho ngan mái NTP2 nuôi sinh sản giai đoạn hậu bị = Determination of appropriate feeding rate for NTP2 muscovy duck breed
Tác giả: Tạ Thị Hương Giang; Trần Ngọc Tiến; Nguyễn Quý Khiêm; Phạm Thùy Linh; Phạm Thị Kim Thanh; Trần Thị Hà; Đặng Thị Phương Thảo; Đỗ Thị Nhung; Nguyễn Thị Tâm; Nguyễn Thị Minh Hường;
Phát triển bền vững hệ thống Ngân hàng thương mại Việt Nam thông qua cam kết môi trường - xã hội - quản trị
Tác giả: Trần Ngọc Tiến;