python AND (machine OR deep) NOT beginner
Thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cao chiết từ lá loài Dương đồng bốc (Adinandra bockiana E. Pritz. ex Diels) = Chemical composition and biological activity of leaf extracts of Adinandra bockiana E. Pritz. ex Diels
Tác giả: Nguyễn Hữu Quân; Nguyễn Thị Ngọc Lan; Nguyễn Thị Thu Ngà; Sỹ Danh Thường; Chu Hoàng Mậu;
Phân lập triterpenoid saponin từ lá của loài weigela x “bristol ruby” = Isolation of triterpenoid saponins from the leaves of weigela x “bristol ruby”
Tác giả: Nguyễn Đức Hùng; Từ Quang Tân; Sỹ Danh Thường;
CYCLOSORUS FUKIENENSIS CHING (THELYPTERIDACEAE): MỘT LÒAI BỔ SUNG CHO HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM = CYCLOSORUS FUKIENENSIS CHING (THELYPTERIDACEAE): A NEW RECORD FOR THE FLORA OF VIETNAM
Tác giả: Doãn Hoàng Sơn; Trần Thế Bách; Bùi Hồng Quang; Lữ Thị Ngân; Sỹ Danh Thường;
Cyclosorus fukienensis Ching (Thelypteridaceae): Một loài bổ sung cho hệ thực vật Việt Nam = Cyclosorus fukienensis Ching (Thelypteridaceae): a new record for the flora of Vietnam
Đặc điểm trình tự đoạn gen ndhF của loài Cáp Đắk Nông (Capparis daknongenesis D.T.Sy, G.C. Tucker, Cornejo & Joongku Lee) = Characteristics of ndhF gene sequence of Capparis daknongenesis D.T.Sy, G.C. Tucker, Cornejo & Joongku Lee
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Ngà; Trần Cẩm Tú; Sỹ Danh Thường;
Strobilanthes helicta T. Anders. - HỌ Ô RÔ (ACANTHACEAE), GHI NHẬN MỚI CHO HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM = Strobilanthes helicta T. Anders. (Acanthaceae) - A NEWLY RECORDED SPECIES FOR FLORA OF VIETNAM
Tác giả: Bùi Thị Thu Trang; Deng Yunfei; Sỹ Danh Thường; Bùi Hồng Quang; Đỗ Văn Hài;
Strobilanthes helicta T. Anders. - họ ô rô (Acanthaceae), ghi nhận mới cho hệ thực vật Việt nam = Strobilanthes helicta T. Anders. (Acanthaceae) - A newly recorded species for flora of Vietnam