Vận dụng mô hình học tập dựa vào trải nghiệm để giáo dục hành vi bảo vệ môi trường cho trẻ mầm non = Applying the experiential learning model to educate environmental protection behaviors for preschool children
Tác giả: Vũ Thị Ngọc Minh; Nguyễn Thị Thương Thương;
Chiến lược dạy thành ngữ và thái độ của giảng viên và sinh viên đối với việc dạy và học thành ngữ = Idiom teaching strategies and teachers’ and students’ perceptions of teaching and learning English idioms
Tác giả: Trương Phi Luân; Lê Tuấn Đạt;
Nhận dạng các hiện tượng nhiễu loạn chất lượng điện năng bằng sử dụng biến đổi wavelet rời rạc kết hợp với phân tích RMS = Identification of power quality disturbances by using discrete wavelet transformation and rms analysis
Tác giả: Võ Tiến Dũng; Nguyễn Khắc Tuấn; Nguyễn Anh Tuấn; Ngô Thị Lê;
Từ ngữ về lễ hội của người tày ở Việt Nam trong việc phản ánh nét đẹp của văn hóa tín ngưỡng nông nghiệp và văn hóa hướng về cội nguồn = Word of the tay people’s festival in Vietnam that reflecting the beauty of agricultural beliefs and the culture towards origin
Tác giả: Lê Thị Hương Giang; Lương Thị Ngọc Anh;
Phân tích yếu tố ảnh hưởng tới động cơ học tập của sinh viên khoa kế toán và quản trị kinh doanh, Học viện Nông nghiệp Việt Nam = Analysis of factors affecting the student's learning motivation of the faculty of accounting and business management, Vietnam National University of Agriculture
Tác giả: Trần Thị Thanh Huyền; Hoàng Thị Mai Anh; Nguyễn Ngọc Mai;
Phát triển kỹ năng quản trị văn phòng ở các cơ quan hành chính nhà nước = Developing skills of office administration in state administrative agencies
Tác giả: Đỗ Văn Học; Trần Bá Hùng;
Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập
Chi tiết truy cập Hướng dẫn
27.927.029