Ghi nhận phân bố mới của các loài thuộc giống hebius (squamata: colubridae) ở Việt Nam = New provincial records of the genus hebius (squamata: colubridae:) from Vietnam
Tác giả: Phan Quang Tiến; Phạm Thế Cường; Lương Mai Anh; Nguyễn Quảng Trường;
Tối ưu hóa công nghệ sản xuất tấm polyuretan dạng xốp thân thiện với môi trường trên dây truyền liên tục = Optimizing the production technology of eco-friendly foam polyurethane panels on the continuous line
Tác giả: Phùng Xuân Sơn; Vũ Thị Huệ; Bàn Tiến Phi; Tống Thái Bảo; Nguyễn Minh Quang; Nguyễn Tiến Tùng; Mai Đức Thuận; Lê Thị Phương Thanh;
Báo cáo một trường hợp hiếm bệnh tăng globulin đại phân tử waldenstrom có tổn thương xương và CD20 âm tính = Waldenstrom’s macroglobulinemia with bone lesions and CD20 negative: A rare presentation
Tác giả: Trần Thị Phương Túy; Tôn Thất Minh Trí; Hoàng Thị Thanh Thúy; Phan Thị Hương; Hoàng Thị Xuân Thạnh;
ẢNH HƯỞNG CỦA BỔ SUNG ACID PARK 4 WAY 2X ĐẾN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT THỊT CỦA GÀ BROILER COBB500 NUÔI CHUỒNG KÍN VỤ HÈ = EFFECT OF ACID PAK 4 WAY 2X SUPPLEMENTS ON THE PERFORMANCE OF COBB 500 BROILER CHICKEN KEEPING IN CLOSED HOUSE IN SUMMER SEASON
Tác giả: Trần Thanh Vân; Nguyễn Thị Thúy Mỵ; Nguyễn Đức Trường; Nguyễn Thị Bích Đào;
Tình trạng dinh dưỡng ở học sinh 11-14 tuổi một số trường phổ thông dân tộc bán trú tỉnh Điện Biên, năm 2018 = Nutritional status of students aged 11-14 year old in some ethnic minority semi-boarding schools in Điện Biên province, 2018
Tác giả: Hoàng Văn Phương; Nguyễn Song Tú; Nguyễn Thúy Anh;
Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng phục vụ của thư viện trường đại học công nghiệp thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh = Factors affecting library service quality of Ho Chi Minh city university of food industry
Tác giả: Tô Anh Dũng; Dương Hoàng Kiệt; Nguyễn Thị Thúy Hà; Nguyễn Đình Inh; Vũ Thị Phượng;
Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập
Chi tiết truy cập Hướng dẫn
27.920.481