THƯ VIỆN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH
LIBRARY OF HO CHI MINH CITY INDUSTRY AND TRADE COLLEGE
Số 20 Tăng Nhơn Phú - Phường Phước Long - TP. Hồ Chí Minh
Đăng nhập
Tìm kiếm cơ bản
Tìm kiếm chi tiết
Tìm kiếm nâng cao
Tìm Z39.50
Tất cả
Tài nguyên môn học
Tất cả tài nguyên
Tài liệu in
Tài liệu điện tử
Tìm kiếm theo trường
Tất cả trường
Điều kiện
Chứa đựng
Là (chính xác)
Bắt đầu với
Nhan đề
Dạng tài liệu
Tất cả
Sách
Luận án
Tạp chí
Tác giả
Nhà xuất bản
Năm xuất bản
Từ khóa
Chủ đề
Chỉ số DDC
Ngôn ngữ
Tất cả
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Chuyên ngành đào tạo
Học phần
Sắp xếp theo
Mặc định
Nhan đề chính
Tác giả chính
Năm xuất bản
Số bản ghi
10
20
50
100
Hiển thị
ISBD
Đơn giản
Tìm kiếm
Làm lại
Hướng dẫn:
Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ:
python AND (machine OR deep) NOT beginner
Điều kiện đầu
Tất cả trường
Nhan đề
Tác giả
Nhà xuất bản
Từ khóa
Chủ đề
ISBN
DDC
Ngôn ngữ
Tùng thư
Học phần
Chuyên ngành
Chứa
Chính xác
Bắt đầu với
Kết thúc với
AND
OR
NOT
Truy vấn tạo ra:
Chưa có điều kiện tìm kiếm
Loại tài liệu
Tất cả
Sách
Tạp chí
Luận văn
Ngôn ngữ
Tất cả
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Năm XB
-
Tìm kiếm
Làm lại
Danh sách tài liệu
Tìm thấy
6
tài liệu thỏa mãn điều kiện tìm kiếm.
Sắp xếp theo:
Ngày tạo
Nhan đề
Tác giả
Năm xuất bản
Chủ để
Dung lượng tệp tin
Giảm
Tăng
Kiểu hiển thị:
Khả năng sản xuất của vịt lai thương phẩm (VSDxSTAR53) nuôi an toàn sinh học tại Thái Bình = Production capacity of commercial crossbred (VSDxSTAR53) ducks raised by biosecurity system in Thai Binh province
Tác giả:
Trần Ngọc Tiến
Phạm Thị Xuân
Khuất Thị Tuyên
Nguyễn Thị Minh Hường
Nguyễn Thị Luyến
Nhà xuất bản:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi
Chủ đề:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - 2021 - no.271 - tr.66 - 70 - ISSN.1859 - 476X
Khả năng sản xuất của gà lai thương phẩm ac12 = The egg production capacity of AC12 commercial chickens
Tác giả:
Trần Ngọc Tiến
Nguyễn Quý Khiêm
Phạm Thùy Linh
Phạm Thị Huệ
Nguyễn Thị Minh Hường
Nhà xuất bản:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi
Chủ đề:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - 2021 - no.263 - tr.17-21 - ISSN.2615-9902
Xác định mức ăn thích hợp cho ngan mái NTP2 nuôi sinh sản giai đoạn hậu bị = Determination of appropriate feeding rate for NTP2 muscovy duck breed
Tác giả:
Tạ Thị Hương Giang
Trần Ngọc Tiến
Nguyễn Quý Khiêm
Phạm Thùy Linh
Phạm Thị Kim Thanh
Trần Thị Hà
Đặng Thị Phương Thảo
Đỗ Thị Nhung
Nguyễn Thị Tâm
Nguyễn Thị Minh Hường
Nhà xuất bản:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi
Chủ đề:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - 2022 - no.281 - tr.37 - 41 - ISSN.1859-476X
Khả năng sản xuất của vịt bố mẹ (trống VSD và mái Star53) nuôi theo hướng an toàn sinh học tại Thái Bình = Production of parental stock VSD males and STAR53 females reared under the biosecurity system in Thai Binh province
Tác giả:
Trần Ngọc Tiến
Phạm Thị Xuân
Phạm Thùy Linh
Nguyễn Thị Minh Hường
Ngô Hạnh
Nhà xuất bản:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi
Chủ đề:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - 2022 - no.274 - tr.14 - 18 - ISSN.1859 - 476X
Khả năng sản xuất của ngan bố mẹ (Trống NTP1VS1 và mái NTP2VS2 = Production of Muscovyduck parental stock (NTP1VS1 x NTP2VS2)
Tác giả:
Tạ Thị Hương Giang
Trần Ngọc Tiến
Nguyễn Quý Khiêm
Vũ Đức Cảnh
Phạm Thị Xuân
Phạm Thị Kim Thanh
Trần Thị Hà
Đặng Thị Phương Thảo
Phạm Thị Huệ
Nguyễn Thị Tâm
Nguyễn Thị Minh Hường
Nguyễn Thị Yến
Nhà xuất bản:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi
Chủ đề:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - 2022 - no.282 - tr.18 - 21 - ISSN.1859-476X
Chọn lọc đàn hạt nhân ngan trâu qua hai thế hệ = Selection of Muscovi ducks "Ngan Trâu" for the breeding nucleus through two generations
Tác giả:
Nguyễn Quý Khiêm
Trần Thị Hà
Phạm Thị Kim Thanh
Đỗ Thị Nhung
Đặng Thị Phương Thảo
Nguyễn Thị Minh Hường
Tạ Thị Hương Giang
Phạm Thùy Linh
Nguyễn Thị Tâm
Nhà xuất bản:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi
Chủ đề:
Khoa học kỹ thuật chăn nuôi - 2022 - no.273 - tr.28 - 31 - ISSN.1859 - 476X