| 1 |  | Cho em áo trắng : T.1 : Tiểu thuyết / Nguyễn Thi . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1993. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016126 VNM.028356-028357 |
| 2 |  | Cho em áo trắng : T.2 : Tiểu thuyết / Nguyễn Thị . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1993. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016127 VNM.028358-028359 |
| 3 |  | The Charlie Chaplin story : Song ngữ / Nguyễn Thị ái Nguyệt (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 96 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Marilyn Monroe : Song ngữ / Nguyễn Thị ái Nguyệt (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 201 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Muhammad Ali, King of the ring : Song ngữ / Nguyễn Thị ái Nguyệt (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 87 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001600 NNM.000941 |
| 6 |  | Shark attack : Song ngữ / Nguyễn Thị ái Nguyệt (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 95 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001606 NNM.000942 |
| 7 |  | Michael Jackson who's bad : Song ngữ / Nguyễn Thị ái Nguyệt (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 104 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Tiếng Anh cho thế giới thương mại : T.1 : Enterprise, Students'book-workbook / C.J. Moore, Judy West ; Nguyễn Thị Tuyết (dịch) . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1996. - 252 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000822 NNM.001232-001233 |
| 9 |  | Tài liệu luyện thi cử nhân Anh văn : Longman test in context / Nguyễn Thị Tuyết . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 288 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000431 |
| 10 |  | Tiếng Anh dành cho học sinh và sinh viên kỹ thuật / Nguyễn Thị Tuyết . - H. : Giáo dục , 1995. - 480 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000625 |
| 11 |  | Đối thoại mới với văn chương : Phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - H. : Hội nhà văn , 1999. - 393 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021573-021575 |
| 12 |  | Triết học Mác-Lê Nin / Vương Tất Đạt (ch.b.), Phạm Kế Thế, Nguyễn Thị Nhu . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1995. - 185 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019265-019267 VNG01782.0001-0017 |
| 13 |  | 35 năm phát triển sự nghiệp giáo dục phổ thông / Võ Thuần Nho, Hoàng Ngọc Di, Nguyễn Thị Bích Đào, .. . - H. : Giáo dục , 1980. - 196 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.000034-000038 |
| 14 |  | Giáo trình lý thuyết quản trị kinh doanh / Nguyễn Thị Ngọc Huyền (ch.b.), Nguyễn Thị Hồng Thủy . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 372 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020578-020581 VNG02073.0001-0026 |
| 15 |  | Lý thuyết hạch toán kế toán / Nguyễn Thị Đông (ch.b.) . - In lần thứ 5 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Tài chính , 1997. - 339 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020598-020600 VNG02070.0001-0023 |
| 16 |  | Giáo trình luật quốc tế / Đoàn Năng, Hoàng Phước Hiệp, Nguyễn Thị Thuận,.. . - Tái bản lần 1 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Nxb. Trường Đại học tổng hợp Hà Nội , 1994. - 365 tr ; Thông tin xếp giá: VND.019259-019261 |
| 17 |  | Thủ tục kiện và thi hành án kinh tế-dân sự : Tìm hiểu các qui định / Phan Đình Khánh (ch.b.), Nguyễn Trí Hoà, Nguyễn Thị Hoài Phương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 313 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017394-017398 |
| 18 |  | Phương pháp giảng dạy giáo dục công dân : Dùng cho PTTH / Vương Tất Đạt (ch.b.), Phùng Văn Bộ, Nguyễn Thị Kim Thu,.. . - H. : Trường đại học sư phạm Hà Nội I , 1994. - 175 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017081-017084 |
| 19 |  | Bài tập tiếng việt 10 : Ban khoa học xã hội / Đỗ Hữu Châu (ch.b.), Đinh Trọng Lạc, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Thị Ngọc Diệu . - H. : Giáo dục , 1995. - 232 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018109-018113 |
| 20 |  | Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh : T.1 / Phạm Đăng Bình, Lê Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Bảo Tâm . - H. : Giáo dục , 1997. - 197 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVG00252.0001-0003 |
| 21 |  | Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh : T.3 : Ielts toefl và preset mới nhất / Phạm Đăng Bình, Lê Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Bảo Tâm . - H. : Giáo dục , 1997. - 255 tr ; 27 cm. - ( Trung tâm sách hỗ trợ giáo dục ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001801-001804 |
| 22 |  | Giáo trình vật lý chất rắn / Nguyễn Thị Bảo Ngọc, Nguyễn Văn Nhã . - H. : Giáo dục , 1997. - 344 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020666-020670 VNG02097.0001-0020 |
| 23 |  | Dao động và sóng / Nguyễn Thị Bảo Ngọc . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 182 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.015778-015782 |
| 24 |  | Hoá học phân tích : P.1 : Lý thuyết cơ sở (Cân bằng ion) / Nguyễn Tinh Dung, Nguyễn Thị Song Hảo . - In lần thứ 2 có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1981. - 267 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.009526-009527 VNM.021818-021820 |