| 1 |  | Những bài thuốc kinh nghiệm chữa bệnh phụ nữ / Nguyễn Đình, Nguyễn Đình Trọng . - Hà Bắc : Hội y học cổ truyền dân tộc Hà Bắc , 1987. - 117tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011434 VNM.025319-025320 |
| 2 |  | Thơ / Nguyễn Đình . - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 106tr : 1 ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003222-003224 VNM.004825-004827 |
| 3 |  | Bài tập toán cao cấp : T.2 : Phép giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - H. : Giáo dục, 2000. - 256 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021658-021660 VNG02271.0001 |
| 4 |  | Đồ họa và multimedia trong văn phòng với Microsoft Powerpoint 2000 : Giáo trình ứng dụng trong tin học / Nguyễn Đình Tê, Ngô Quang Bạch, Trần Thị Bích Trang, .. . - H. : Giáo dục , 2000. - 956 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002373-002374 |
| 5 |  | Giáo trình lý thuyết và bài tập Pascal : T.2 : Turbo pascal 6.0 và 7.0 : Borland pascal 7.0 : for DOS and for windows / Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 2000. - 622 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002375-002377 VVG00341.0001-0005 VVM.003244-003245 |
| 6 |  | Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 111 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021212-021216 VNG02247.0001-0044 |
| 7 |  | Tư vấn quản lý : Sách hướng dẫn nghề nghiệp / Milan Kubr ; Dịch : Nguyễn Đình Cung, Nguyễn Việt Nga,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1994. - 783 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.001968-001970 VVG00251.0001-0005 |
| 8 |  | Giáo trình Luật nhà nước Việt Nam / Nguyễn Đăng Dung, Bùi Xuân Đức, Nguyễn Đình Lộc,.. . - In lần thứ, 3 có chỉnh lý. - H. : Nxb. Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1994. - 410 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019230-019232 |
| 9 |  | Dân số học / Tống Văn Đường (ch.b.), Nguyễn Đình Cử, Phạm Quý Thọ . - H. : Giáo dục , 1997. - 123 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019847-019851 VNG01965.0001-0020 |
| 10 |  | Chuẩn bị cho sinh viên làm công tác giáo dục ở trường phổ thông : Trích dịch / Nguyễn Đình Chỉnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 1980. - 167 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.006506-006508 |
| 11 |  | Bài tập tình huống quản lý giáo dục / Nguyễn Đình Chỉnh . - H. : Giáo dục , 1995. - 104 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018728-018732 |
| 12 |  | Thực hành về giáo dục học : Dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Đình Chỉnh, Trần Ngọc Diễm . - H. : [Knxb] , 1995. - 104 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018548-018552 VNG01725.0001-0021 |
| 13 |  | Vấn đề đặt câu hỏi của giáo viên đứng lớp. Kiểm tra, đánh giá việc học tập của học sinh / Nguyễn Đình Chỉnh . - H. : [Knxb] , 1995. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018733-018737 |
| 14 |  | English for beginners : T.1 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1977. - 547 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001780 |
| 15 |  | Sách học tiếng Anh : T.2 : An intermediate course of English / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 390 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: 4/A.0002293-0002298 |
| 16 |  | Giáo trình hình học hoạ hình / V.O. GoocĐôn, M.A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Người dịch : Nguyễn Đình Điện,.. . - H. : M.R Maxcơva , 1988. - 355 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012723 |
| 17 |  | Hình học họa hình : T.2 : Sách dùng cho các trường Đại Học kỹ thuật : Soạn theo chương trình được Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp duyệt / Nguyễn Đình Điện (ch.b.), Đỗ Mạnh Môn, Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 150 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000334-000336 |
| 18 |  | Toán học cao cấp : T.2 : Giải tích : Dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Phan Tăng Đa, Tạ Ngọc Đạt, .. . - In lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1993. - 368 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014633-014637 VNG01128.0001-0020 |
| 19 |  | Toán học cao cấp : T.1, P.2 : Hình học giải tích : Dùng cho sinh viên các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Phan Tăng Đa, Tạ Ngọc Đạt, .. . - In lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1995. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017982-017986 |
| 20 |  | Toán học cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích : Giáo trình dùng cho các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1999. - 400 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021235-021239 VNG02252.0001-0010 |
| 21 |  | Toán học cao cấp : T.3 : Phép tính giải tích nhiều biến số : Giáo trình dùng cho các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 255 tr ; 21 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VND.021280-021284 VNG02254.0001-0011 |
| 22 |  | Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1999. - 388 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021360-021363 |
| 23 |  | Giáo trình thiên văn đại cương / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - H. : Giáo dục , 1980. - 148 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.000126-000130 |
| 24 |  | Giáo trình thiên văn : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung các trường Đại học sư phạm / Phạm Viết Trinh, Nguyễn Đình Noãn . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1995. - 284 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.020545-020548 |